Tình hình xuất khẩu các sản phẩm dừa ở Bến Tre tháng 02/2017

Chuyên mục

Tình hình xuất khẩu các sản phẩm dừa ở Bến Tre tháng 02/2017, như sau:

 

Số
TT
SP dừa XK/Nước XK đến
ĐVT
Thực hiện tháng 02/2017
Dự tính tháng 3/2017
Số lượng
Giá trị (1000USD)
Số lượng
Giá trị (1000USD)
Tổng giá trị
13.319,414
 
9.571,462
1
Dừa trái
1000 trái
1.510,000
489,000
1.100,000
342,000
 
- Trung Quốc
"
1.510,000
489,000
1.100,000
342,000
2
Cơm dừa nạo sấy
tấn
1.209,295
3.231,474
569,790
1.684,540
 
- Ả rập Xê Út
"
25,200
56,700
-
-
 
- Brazil
"
15,880
34,173
36,000
91,820
 
- Canada
"
277,000
761,660
-
-
 
- Đan Mạch
"
36,740
85,294
12,290
28,580
 
- Hàn Quốc
"
2,025
12,008
20,000
116,530
 
- Isarel
"
12,000
10,800
20,000
24,630
 
- Mỹ
"
555,900
1.603,189
365,000
1.146,250
 
- Nam Phi
"
77,000
179,365
38,500
92,650
 
- Thái Lan
"
182,000
429,520
78,000
184,080
 
- Trung Quốc
"
25,550
58,765
-
-
3
Bột sữa dừa
tấn
42,235
220,784
33,550
74,765
 
- Mỹ
"
2,235
14,284
8,000
16,000
 
- Trung Quốc
"
40,000
206,500
25,550
58,765
4
Nước cốt dừa
1000 lít
4.745,101
6.796,851
3.728,290
4.114,505
 
- Anh
"
17,900
24,540
-
-
 
- Canada
"
16,900
23,260
22,000
28,468
 
- Costa Rica
"
32,460
43,498
30,000
38,820
 
- Đức
"
87,100
121,800
60,000
73,150
 
- Hà Lan
"
84,240
101,490
319,490
460,453
 
- Hong Kong
"
16,500
22,720
19,800
28,710
 
- Hungary
"
26,500
48,320
-
-
 
- Mỹ
"
195,725
201,824
175,000
226,450
 
- New Zealand
"
32,100
44,140
-
-
 
- Pháp
"
125,600
169,842
28,000
32,180
 
- Phần Lan
"
13,056
19,176
16,000
20,704
 
- Puerto Rico
"
16,320
19,550
-
-
 
- Thái Lan
"
4.044,700
5.903,650
3.000,000
3.142,260
 
- Thụy Điển
"
3,000
4,130
22,000
31,900
 
- Trung Quốc
"
33,000
48,910
36,000
31,410
5
Nước dừa đóng lon
lít
740,236
415,084
1.714,770
795,877
 
- Anh
"
26,700
13,360
39,344
38,034
 
- Úc
"
55,500
26,680
8,000
26,540
 
- Ấn Độ
"
7,100
4,840
-
-
 
- Canada
"
13,500
10,800
212,400
89,208
 
- Đức
"
99,600
45,230
45,600
22,800
 
- Italy
"
20,300
12,140
3,456
1,210
 
- Mỹ
"
372,436
231,594
1.315,300
564,626
 
- Nga
"
39,500
29,970
-
-
 
- New Zealand
"
19,000
0,930
50,670
40,030
 
- Thụy Sĩ
"
36,600
14,640
-
-
 
- UAE
"
50,000
24,900
40,000
13,430
6
Thạch dừa
tấn
246,500
114,575
265,250
201,500
 
- Trung Quốc
"
158,000
89,500
221,000
189,000
 
- Đài Loan
"
88,500
25,075
44,250
12,500
7
Than hoạt tính
tấn
701,760
911,480
535,000
717,435
 
- Hà Lan
"
66,000
104,100
18,000
24,138
 
- Indonesia
"
22,000
33,100
46,000
61,686
 
- Nam Phi
"
72,600
107,710
125,000
167,625
 
- Pháp
"
48,400
31,760
26,000
34,866
 
- Philippines
"
30,000
46,550
-
-
 
- Sri Lanka
"
147,560
123,200
220,000
295,020
 
- Tanzania
"
21,000
32,230
20,000
26,820
 
- Thái Lan
"
40,000
59,950
60,000
80,460
 
- Trung Quốc
"
44,000
56,150
-
-
 
- Thổ Nhĩ Kỳ
"
44,000
70,090
20,000
26,820
 
- Ukraine
"
21,000
31,160
-
-
 
- Uzbekistan
"
145,200
215,480
-
-
8
Chỉ xơ dừa
tấn
337,950
78,440
596,000
519,880
 
- Trung Quốc
"
337,950
78,440
596,000
519,880
9
Kẹo dừa
tấn
177,400
246,866
290,000
367,000
 
- Trung Quốc
"
177,400
246,866
290,000
367,000
10
Dầu dừa
tấn
1,950
9,109
-
-
 
- Hà Lan
"
1,950
9,109
-
-
11
Tinh dầu dừa
tấn
2,479
18,305
3,800
23,280
 
- Mỹ
"
1,129
5,800
2,000
9,280
 
- Nhật Bản
"
1,350
12,505
1,800
14,000
12
Lưới xơ dừa
1000 m2
134,000
41,260
2,400
1,500
 
- Hàn Quốc
"
134,000
41,260
2,400
1,500
13
Băng xơ dừa
tấn
12,400
24,700
13,200
25,900
 
- Hong Kong
"
12,400
24,700
13,200
25,900
14
Mụn dừa
tấn
440,570
121,150
830,050
159,080
 
- Hàn Quốc
"
377,370
60,610
800,000
128,000
 
- Trung Quốc
"
63,200
60,540
30,050
31,080
15
Xơ dừa
1000 m2
2.202,000
581,016
2.000,000
528,000
 
- Trung Quốc
"
2.202,000
581,016
2.000,000
528,000
16
Thảm xơ dừa
1000 m2
17,500
19,320
11,500
16,200
 
- Hàn Quốc
"
17,500
19,320
11,500
16,200

 

Nguồn: Sở Công Thương Bến Tre