ICC: Diện tích dừa thế giới từ 2016 – 2021

Chuyên mục

Theo Niên giám thống kê của Cộng đồng Dừa Quốc tế (International Coconut Community - ICC), diện tích dừa thế giới đến năm 2021, như sau:

TT

Country

2016

2017

2018

2019

2020

2021

A

Các nước ICC

10.812

10.657

10.567

10.665

10.681

10.670

1

Philippines

3.565

3.612

3.628

3.652

3.651

3.647

2

Indonesia

   3.664  

   3.473  

   3.418  

   3.413  

   3.397  

    3.374  

3

India

   2.088  

   2.082  

   2.097   

   2.150  

    .173  

    2.199  

4

Sri Lanka

440

440

440

444

444

444

5

Papua New Guinea

221

221

221

221

221

222

6

Vietnam

165

165

155

159

164

168

7

Thailand

186

179

121

124

125

126

8

Vanuatu

92

92

89

90

90

88

9

Kenya

77

81

83

85

89

85

10

Malaysia

85

83

84

86

85

83

11

Fiji

64

64

64

64

64

61

12

Solomon Islands

38

38

38

38

38

38

13

Tonga

26

26

24

25

25

26

14

Kiribati

23

23

27

31

31

25

15

Samoa

15

15

16

20

20

20

16

F.s. Micronesia

18

18

18

18

18

18

17

Jamaica

 16  

 16  

 16  

 16  

 17  

 16  

18

Guyana

10

10

10

10

10

12

19

Timor Leste

11

11

11

12

12

12

20

Marshall Islands

8

8

7

7

7

7

B

Các nước khác

1.635

1.627

1.656

1.623

1.586

1.586

 

Châu Phi

967

977

1.018

999

962

962

1

Benin

14

14

15

16

16

16

2

Ghana

72

72

74

75

77

77

3

Ivory Coast

37

37

59

40

41

41

4

Madagascar

33

33

33

33

31

31

5

Mozambique

86

85

86

87

86

86

6

Nigeria

32

31

31

30

30

30

7

Tanzania

617

628

642

638

601

601

 

Others

76

77

78

80

80

80

 

Châu Mỹ

498

476

461

447

445

445

1

Brazil

234

209

199

187

187

187

2

Dominican Rep.

50

50

50

51

50

50

3

Mexico

124

125

124

124

124

124

4

Venezuela

18

19

17

16

16

16

 

Others

72

73

71

69

68

68

 

Châu Á

138

142

144

144

145

145

1

Bangladesh

43

43

43

43

42

42

2

China

31

35

37

37

38

38

3

Myanmar

49

49

49

49

50

50

 

Others

15

15

15

15

15

15

 

Thái Bình Dương

32

32

33

33

34

34

1

French Polynesia

22

22

23

23

24

24

 

  Others

10

10

10

10

10

10

 

TỔNG CỘNG

12.447

12.284

12.223

12.288

12.267

12.256

Sources: ICC member countries and FAO
 

Nguồn: Các nước thành viên ICC và FAO