Tình hình xuất khẩu các sản phẩm dừa tỉnh Bến Tre tháng 1 năm 2017

Chuyên mục

Tình hình xuất khẩu các sản phẩm dừa tỉnh Bến Tre tháng 01/2017, như sau:

STT
SP dừa XK/
Nước XK đến
ĐVT
Thực hiện tháng 01/2017
Dự tính tháng 02/2017
Số lượng
Giá trị (1000USD)
Số lượng
Giá trị (1000USD)
 
Tổng giá trị
 
 
16.278,742
 
13.226,923
1
Dừa trái
1000 trái
1.047,292
278,629
1.000,000
22,000
 
- Hàn Quốc
"
2,366
1,272
1.000,000
22,000
 
- Nhật Bản
"
0,416
0,258
-
-
 
- Trung Quốc
"
1.044,510
277,099
-
-
2
Cơm dừa nạo sấy
tấn
1.484,089
7.139,999
3.259,590
5.049,325
 
- Algeria
"
3,000
4,050
156,000
155,900
 
- Ai Cập
"
94,829
173,408
22,000
41,140
 
- Ấn Độ
"
5,000
1,212
26,000
52,000
 
- Anh
"
11,083
26,334
-
-
 
- Argentina
"
2,083
3,791
-
-
 
- Australia
"
5,541
10,837
26,000
38,620
 
- Ả rập Xê Út
"
1,500
3,077
-
-
 
- Brazil
"
51,997
97,971
26,000
32,000
 
- Brunei
"
1,200
2,833
-
-
 
- Belarus
"
1,916
2,002
-
-
 
- Bosnia
"
1,000
2,050
-
-
 
- Barbados
"
0,083
0,167
175,000
206,250
 
- Ba Lan
"
5,725
14,190
-
-
 
- Canada
"
212,374
534,852
-
-
 
- Chile
"
1,100
1,989
37,500
65,625
 
- CH Séc
"
11,811
23,449
24,590
43,024
 
- Colombia
"
17,124
38,237
-
-
 
- Dominica
"
1,500
2,272
-
-
 
- Đức
"
45,155
91,334
12,300
22,755
 
- Đan Mạch
"
21,545
47,246
-
-
 
- Grenada
"
1,340
3,990
200,800
169,556
 
- Hà Lan
"
25,167
61,191
500,800
505,456
 
- Hàn Quốc
"
59,541
159,805
-
-
 
- Hong Kong
"
14,990
31,288
38,100
70,485
 
- Hy Lạp
"
0,417
0,408
-
-
 
- Ireland
"
0,593
4,275
104,000
122,400
 
- Isarel
"
0,958
0,910
-
-
 
- Jordan
"
2,916
5,641
18,000
33,660
 
- Kuwait
"
1,766
3.754,000
-
-
 
- Lybia
"
3,166
5,100
-
-
 
- Malaysia
"
4,333
8,580
91,920
160,857
 
- Malta
"
0,541
1,063
103,550
57,100
 
- Mỹ
"
582,527
1.465,804
34,000
63,580
 
- Mauritius
"
1,487
2,424
-
-
 
- Modolva
"
0,754
1,347
39,290
72,687
 
- Nga
"
12,000
27,574
38,400
71,043
 
- Nhật Bản
"
2,180
5,117
-
-
 
- Nepal
"
0,917
0,992
-
-
 
- Nam Phi
"
109,945
199,773
208,000
384,800
 
- New Zealand
"
0,083
0,189
75,000
150,000
 
- Panama
"
1,500
3,087
21,000
 
42,000
 
 
- Pháp
"
11,500
20,970
-
-
 
- Serbia
"
1,500
2,130
94,990
89,970
 
- Senegal
"
3,000
5,040
-
-
 
- Singapore
"
1,633
3,062
13,000
26,000
 
- Sri Lanka
"
1,041
2,281
50,800
101,606
 
- Tunisia
"
0,958
1,897
-
-
 
- Thái Lan
"
64,790
120,543
125,000
231,250
 
- Thổ Nhĩ Kỳ
"
4,166
8,299
169,000
100,000
 
- Trinidad
"
1,506
5,158
-
-
 
- Trung Quốc
"
61,682
119,356
103,550
207,100
 
- UAE
"
7,541
14,603
150,000
361,800
 
- Ukraine
"
0,167
0,369
75,000
133,500
 
- Uruguay
"
5,250
9,533
500,000
1.206,000
 
- Yemen
"
1,668
2,899
-
-
3
Bột sữa dừa
tấn
76,489
191,922
412,200
853,180
 
- Anh
"
1,705
9,910
50,000
125,000
 
- Ấn Độ
"
0,502
1,591
-
-
 
- Australia
"
19,263
10,324
50,000
125,000
 
- Ba Lan
"
0,208
1,585
-
-
 
- Brazil
"
0,067
0,519
39,600
34,650
 
- Brunei
"
0,551
1,321
-
-
 
- Barbados
"
0,416
2,333
-
-
 
- Canada
"
1,290
4,121
19,800
17,325
 
- CH Czech
"
0,033
0,253
19,800
17,330
 
- Colombia
"
1,118
0,781
18,000
15,750
 
- Đức
"
0,002
0,001
-
-
 
- Hà Lan
"
0,490
3,007
19,800
17,325
 
- Hàn Quốc
"
0,625
3,697
39,600
34,650
 
- Hungary
"
0,733
2,550
-
-
 
- Hy Lạp
"
0,083
0,301
19,800
17,325
 
- Ireland
"
0,240
1,728
18,000
15,750
 
- Jamaica
"
2,328
6,628
49,800
167,325
 
- Nam Phi
"
0,125
0,937
18,000
15,750
 
- Nhật Bản
"
0,405
2,321
-
-
 
- Mỹ
"
16,908
18,709
-
-
 
- Malaysia
"
11,168
32,057
20,000
100,000
 
- New Zealand
"
0,979
7,206
-
-
 
- Trung Quốc
"
15,750
77,935
30,000
150,000
 
- Uzbekistan
"
1,500
2,107
-
-
4
Nước cốt dừa
1000 lít
3.211,351
4.435,987
3.574,800
3.736,070
 
- Anh
"
16,543
18,364
32,000
35,840
 
- Austria
"
1,809
3,493
-
-
 
- Australia
"
9,414
11,188
19,800
15,710
 
- Ả rập Xê Út
"
5,151
3,697
22,000
24,640
 
- Bỉ
"
1,625
1,700
24,000
26,880
 
- Bangladesh
"
4,541
5,817
-
-
 
- Chile
"
2,849
4,379
-
-
 
- CH Séc
"
10,508
16,015
-
-
 
- Canada
"
48,816
50,669
30,000
33,600
 
- Cyprus
"
1,440
1,637
-
-
 
- Costa Rica
"
6,740
8,156
-
-
 
- Đức
"
133,111
163,156
60,000
73,150
 
- Đan Mạch
"
62,232
99,157
-
-
 
- Đài Loan
"
6,317
8,840
-
-
 
- Hà Lan
"
260,996
263,263
-
-
 
- Hàn Quốc
"
0,169
0,329
-
-
 
- Hong Kong
"
17,844
16,896
19,800
15,710
 
- Ireland
"
2,900
3,187
-
-
 
- Israel
"
4,320
6,075
22,000
24,640
 
- Kenya
"
1,440
1,604
24,000
26,880
 
- Latvia
"
2,016
2,500
-
-
 
- Mỹ
"
131,565
143,229
152,000
170,240
 
- Malta
"
1,575
1,437
-
-
 
- Na Uy
"
0,833
1,738
-
-
 
- Nga
"
3,600
4,736
69,600
61,410
 
- Nhật Bản
"
0,360
0,487
11,000
8,700
 
- New Zealand
"
13,805
14,490
-
-
 
- New Caledonia
"
7,200
7,647
-
-
 
- Pháp
"
59,375
75,672
8,000
6,300
 
- Phần Lan
"
17,024
24,924
-
-
 
- Puerto Rico
"
2,270
3,081
-
-
 
- Suriname
"
1,440
1,965
-
-
 
- Thái Lan
"
2.255,908
3.334,821
3.000,000
3.142,260
 
- Thụy Điển
"
8,605
10,448
-
-
 
- Thụy Sĩ
"
8,710
15,536
-
-
 
- Trung Quốc
"
69,889
81,765
69,600
61,410
 
- Tây Ban Nha
"
21,461
19,879
11,000
8,700
 
- Thổ Nhĩ Kỳ
"
3,250
2,005
-
-
 
- Ukraina
"
3,250
2,005
-
-
5
Nước dừa đóng lon
lít
1.117,354
687,906
1.372,325
644,228
 
- Anh
"
74,037
48,755
92,840
36,680
 
- Áo
"
7,613
1,909
-
-
 
- Úc
"
79,618
32,406
80,000
26,540
 
- Bỉ
"
4,800
1,679
40,000
13,400
 
- Bahrain
"
5,017
4,348
-
-
 
- Ba Lan
"
14,300
4,793
33,000
12,540
 
- Brunei
"
5,136
5,767
-
-
 
- Canada
"
16,230
13,296
45,000
18,000
 
- CH Séc
"
2,880
1,008
-
-
 
- Đức
"
98,969
61,354
28,800
11,232
 
- Đan Mạch
"
4,050
2,700
-
-
 
- Estonia
"
4,274
1,752
-
-
 
- Hà Lan
"
12,156
11,322
12,000
5,142
 
- Hàn Quốc
"
13,408
4,699
50,670
40,030
 
- Italy
"
2,848
2,913
83,750
21,000
 
- Israel
"
5,760
2,016
-
-
 
- Lebanon
"
0,720
0,280
-
-
 
- Mỹ
"
396,989
264,165
300,000
147,800
 
- Malaysia
"
4,650
0,844
-
-
 
- Mauritus
"
2,880
1,008
-
-
 
- Nga
"
18,195
15,862
34,560
18,317
 
- Nhật Bản
"
5,000
1,948
12,000
5,142
 
- Na Uy
"
22,296
6,940
-
-
 
- New Zealand
"
7,698
5,156
50,670
40,030
 
- Pháp
"
9,854
7,252
40,000
13,400
 
- Puerto Rico
"
12,712
5,577
-
-
 
- Qatar
"
14,086
10,546
-
-
 
- Romania
"
5,373
10,913
47,840
18,680
 
- Singapore
"
8,806
3,938
300,000
147,800
 
- Thái Lan
"
149,758
69,450
-
-
 
- Thụy Điển
"
0,905
1,320
25,525
10,465
 
- Thụy Sĩ
"
22,272
21,590
-
-
 
- Trung Quốc
"
5,859
3,882
50,670
40,030
 
- Tây Ban Nha
"
40,814
33,418
-
-
 
- Thổ Nhĩ Kỳ
"
4,588
2,075
-
-
 
- UAE
"
31,553
20,527
45,000
18,000
 
- Ukraine
"
1,250
0,498
-
-
6
Thạch dừa
tấn
197,199
147,266
160,000
104,000
 
- Trung Quốc
"
141,083
129,083
120,000
94,000
 
- Đài Loan
"
56,116
18,183
40,000
10,000
7
Mặt nạ thạch dừa
tấn
0,294
0,415
-
-
 
- Singapore
"
0,294
0,415
-
-
8
Than gáo dừa
tấn
6,440
4,835
-
-
 
- Bulgaria
"
2,286
2,057
-
-
 
- Đài Loan
"
2,002
1,077
-
-
 
- Mỹ
"
1,076
0,786
-
-
 
- Singapore
"
1,076
0,915
-
-
9
Than hoạt tính
tấn
904,012
1.352,878
1.000,000
1.551,000
 
- Argentina
"
14,116
22,288
100,000
155,100
 
- Australia
"
79,667
121,901
-
-
 
- Ả rập Xê Út
"
4,033
6,267
-
-
 
- Brazil
"
29,067
45,723
40,000
62,040
 
- Bulgaria
"
3,583
5,720
-
-
 
- Chile
"
16,500
26,194
20,000
31,020
 
- Canada
"
9,167
14,730
-
-
 
- Colombia
"
2,017
3,352
-
-
 
- El Salvador
"
2,017
3,222
-
-
 
- Đức
"
48,661
51,636
40,000
62,040
 
- Đài Loan
"
20,000
29,945
-
-
 
- Ghana
"
36,116
59,467
22,000
34,122
 
- Guinea
"
15,858
26,765
50,000
77,550
 
- Hà Lan
"
88,503
141,349
130,000
201,630
 
- Hungary
"
3,500
6,121
-
-
 
- Iran
"
2,500
4,022
-
-
 
- Ireland
"
7,250
11,937
-
-
 
- Indonesia
"
23,833
36,479
50,000
77,550
 
- Lào
"
6,667
10,267
22,000
34,122
 
- Lithuania
"
10,083
16,541
-
-
 
- Mongolia
"
0,833
1,664
-
-
 
- Mỹ
"
45,460
67,571
45,000
69,795
 
- Myanmar
"
24,416
38,765
40,000
62,040
 
- Nga
"
50,233
75,981
-
-
 
- Nam Phi
"
82,441
120,969
30,000
46,530
 
- Peru
"
9,579
15,105
-
-
 
- Pháp
"
4,033
5,424
-
-
 
- Paraguay
"
3,667
6,149
-
-
 
- Philippines
"
29,169
46,524
15,000
23,265
 
- Sudan
"
10,250
16,940
18,000
27,918
 
- Singapore
"
8,067
12,402
25,000
38,775
 
- Sri Lanka
"
60,404
65,880
160,000
248,160
 
- Tanzania
"
6,083
9,455
-
-
 
- Thái Lan
"
20,000
30,393
-
-
 
- Thụy Điển
"
4,033
6,364
-
-
 
- Trung Quốc
"
14,873
21,999
-
-
 
- Thổ Nhĩ Kỳ
"
44,250
69,755
72,000
111,672
 
- Ukraine
"
32,833
51,257
18,000
27,918
 
- Uzbekistan
"
24,200
36,576
42,000
65,142
 
- Venezuela
"
6,050
9,779
23,000
35,673
10
Chỉ xơ dừa
tấn
3.953,812
933,393
1.584,000
378,640
 
- Hàn Quốc
"
4,250
1,083
108,000
27,540
 
- Trung Quốc
"
3.949,562
932,310
1.476,000
351,100
11
Kẹo dừa
tấn
305,018
392,039
440,000
572,000
 
- Trung Quốc
"
305,018
392,039
440,000
572,000
12
Dầu dừa
tấn
52,962
227,506
-
-
 
- Anh
"
0,137
1,050
-
-
 
- Australia
"
0,018
0,078
-
-
 
- Canada
"
15,234
66,105
-
-
 
- Hà Lan
"
1,749
8,570
-
-
 
- Hàn Quốc
"
4,054
22,851
-
-
 
- Mỹ
"
19,884
84,005
-
-
 
- Nhật Bản
"
10,827
43,544
-
-
 
- Trinidad
"
1,000
0,920
-
-
 
- Romania
"
0,059
0,383
-
-
13
Tinh dầu dừa
tấn
16,112
67,766
-
-
 
- Anh
"
0,104
0,744
-
-
 
- Bahrain
"
0,044
0,288
-
-
 
- Barbados
"
0,020
0,128
-
-
 
- Canada
"
4,956
13,272
-
-
 
- CH Czech
"
0,088
0,258
-
-
 
- Colombia
"
0,437
2,037
-
-
 
- Đan Mạch
"
2,114
6,250
-
-
 
- Hà Lan
"
0,078
0,385
-
-
 
- Hàn Quốc
"
3,212
19,486
-
-
 
- Lebanon
"
0,128
0,802
-
-
 
- Moldova
"
0,282
2,010
-
-
 
- Mỹ
"
1,165
7,168
-
-
 
- Nhật Bản
"
2,078
10,337
-
-
 
- Nam Phi
"
0,934
2,833
-
-
 
- Singapore
"
0,090
0,900
-
-
 
- Trung Quốc
"
0,045
0,327
-
-
 
- Trinidad
"
0,337
0,541
-
-
14
Lưới xơ dừa
1000 m2
169,460
66,544
182,000
57,810
 
- Hàn Quốc
"
169,460
66,544
182,000
57,810
15
Băng xơ dừa
tấn
17,883
32,283
14,400
26,400
 
- Hàn Quốc
"
6,400
10,600
6,300
10,600
 
- Hong Kong
"
11,483
21,683
8,100
15,800
16
Mụn dừa
tấn
1.586,985
257,384
1.293,060
210,270
 
- Bỉ
"
42,000
7,838
50,000
5,000
 
- Đài Loan
"
11,250
1,208
-
-
 
- Hàn Quốc
"
1.032,854
181,836
1.243,060
205,270
 
- Italy
"
297,271
43,025
-
-
 
- Hy Lạp
"
38,394
5,567
-
-
 
- Malaysia
"
3,833
0,622
50,000
5,000
 
- Nhật Bản
"
13,120
2,136
1.233,000
188,060
 
- Trung Quốc
"
138,759
13,157
-
-
 
- Tây Ban Nha
"
9,504
1,995
-
-
17
Xơ dừa
1000 m2
8,400
10,721
-
-
 
- Hàn Quốc
"
8,400
10,721
-
-
18
Thảm xơ dừa
1000 m2
12,567
36,361
21,000
22,000
 
- Hàn Quốc
"
12,325
35,489
21,000
22,000
 
- Singapore
"
0,242
0,872
-
-
19
Gối xơ dừa
1000 m2
22,491
10,191
-
-
 
- Hàn Quốc
"
22,491
10,191
-
-
20
Dây dừa
1000 m2
5,891
4,717
-
-
 
- Hàn Quốc
"
5,891
4,717
-
-
Nguồn: Sở Công Thương Bến Tre