Thống kê tình hình xuất khẩu các sản phẩm dừa của Bến Tre năm 2016

Chuyên mục

Các sản phẩm dừa của Bến Tre được xuất khẩu đến các nước nhiều nhất trong năm 2016 (tính theo từng sản phẩm), như sau:

TT
Sản phẩm/
Nước xuất khẩu đến
Đvt
Năm 2016
Lượng
Giá trị (*)
(1000 USD)
 
TỔNG GIÁ TRỊ
1000 USD
 
695.355,53
 
SẢN PHẨM DỪA
1000 USD
                     -  
150.472,90
1
 + Dừa trái
1000 trái
12.567,52
3.343,56
1
    - Trung Quốc
"
12.534,12
3.325,19
2
    - Hàn Quốc
"
28,4
15,265
3
    - Nhật
"
5
3,1
2
  + Cơm dừa nạo sấy
tấn
17.809,27
40.676,51
1
    - Mỹ
"
6.990,33
17.589,65
2
    - Canada
"
2.548,49
6.418,24
3
    - Nam Phi
"
1.259,35
2.397,28
4
    - Ai Cập
"
1.137,95
2.080,90
5
    - Hàn Quốc
"
714,496
1.917,67
6
    - Thái Lan
"
777,49
1.446,52
7
    - Trung Quốc
"
740,19
1.432,28
8
    - Brazil
"
623,974
1.175,66
9
    - Đức
"
541,87
1.096,00
10
    - Hà Lan
"
302
734,3
3
 + Bột sữa dừa
tấn
905,972
2.303,18
1
    - Trung Quốc
"
189
935,23
2
    - Malaysia
"
134,026
384,688
3
    - Mỹ
"
202,902
224,515
4
   - Australia
"
231,159
123,892
5
    - New Zealand
"
11,756
86,476
6
    - Jamaica
"
27,94
79,54
7
    - Canada
"
15,49
49,463
8
    - Hàn Quốc
"
7,505
44,364
9
     - Hà Lan
"
5,88
36,088
10
    - Hungary
"
8,8
30,6
4
 + Nước cốt dừa
1000 lit
38.509,31
53.220,21
1
    - Thái Lan
"
27.070,89
40.017,85
2
    - Hà Lan
"
3.131,95
3.159,16
3
    - Đức
"
1.597,34
1.957,88
4
    - Mỹ
"
1.578,78
1.718,75
5
    - Đan Mạch
"
746,784
1.189,89
6
    - Trung Quốc
"
838,67
981,18
7
    - Pháp
"
712,51
908,07
8
    - Canada
"
585,792
608,035
9
    - Phần Lan
"
204,288
299,092
10
    - Tây Ban Nha
"
257,538
238,55
5
 + Nước dừa đóng hộp
100 lit
13.408,40
8.255,05
1
    - Mỹ
"
4.763,88
3.169,98
2
    - Thái Lan
"
1.797,10
833,41
3
    - Đức
"
1.187,64
736,253
4
    - Anh
"
888,454
585,065
5
    - Tây Ban Nha
"
489,774
401,027
6
    - Australia
"
955,426
388,874
7
    - Thụy Sĩ
"
267,27
259,08
8
    - UAE
"
378,64
246,33
9
    - Nga
"
218,346
190,349
10
    - Canada
"
194,763
159,558
6
 + Thạch dừa
tấn
2.366,40
1.767,21
1
    - Trung Quốc
"
1.693,00
1.549,00
2
    - Đài Loan
"
673,395
218,205
7
 + Mặt nạ thạch dừa
1000 cái
3,538
4,989
1
    - Singapore
"
3,538
4,989
8
 + Than gáo dừa
tấn
77,304
58,036
1
    - Bungary
"
27,44
24,692
2
    - Đài Loan
"
24,024
12,925
3
   - Singapore
"
12,92
10,985
4
   - Mỹ
"
12,92
9,435
9
 + Than hoạt tính
tấn
10.824,02
16.196,05
1
    - Hà Lan
"
1.062,04
1.696,19
2
    - Australia
"
956
1.462,82
3
    - Nam Phi
"
989,3
1.451,63
4
    - Nga
"
602,8
911,78
5
    - Thổ Nhĩ Kỳ
"
531
837,07
6
    - Mỹ
"
545,53
810,86
7
    - Sri Lanka
"
724,85
790,57
8
    - Ghana
"
433,4
713,61
9
    - Đức
"
583,94
619,64
10
    - Ukraine
"
394
615,09
10
 + Chỉ xơ dừa
tấn
47.445,75
11.200,73
1
    - Trung Quốc
"
47.394,75
11.187,73
2
    - Hàn Quốc
"
51
13,005
11
 + Kẹo dừa
tấn
3.660,22
4.704,48
1
    - Trung Quốc
"
3.660,22
4.704,48
12
 + Dầu dừa
tấn
635,588
2.730,12
1
    - Mỹ
"
238,61
1.008,07
2
    - Canada
"
182,815
793,271
3
    - Nhật Bản
"
129,933
522,536
4
    - Hàn Quốc
"
48,655
274,214
5
    - Hà Lan
"
20,991
102,844
6
    - Anh
"
1,645
12,6
7
    - Trinidad
"
12
11,04
8
    - Romania
"
0,713
4,603
9
   - Australia
"
0,225
0,941
13
 + Tinh dầu dừa
tấn
193,408
813,251
1
    - Hàn Quốc
"
38,548
233,832
2
    - Canada
"
59,473
159,271
3
    - Nhật
"
24,943
124,048
4
    - Mỹ
"
13,987
86,019
5
    - Đan Mạch
"
25,37
75
6
    - Nam Phi
"
11,21
34
7
    - Colombia
"
5,25
24,447
8
   - Moldova
 
3,384
24,12
9
    - Singapore
"
1,08
10,8
10
    - Lebanon
"
1,547
9,624
14
 + Lưới xơ dừa
1.000 m2
2.033,53
798,536
1
    - Hàn Quốc
"
2.033,53
798,536
15
 + Băng xơ dừa
tấn
214,6
387,4
1
    - Hàn Quốc
"
76,8
127,2
2
    - Hong Kong
"
137,8
260,2
16
 + Mụn dừa
tấn
19.043,84
3.088,66
3
    - Hàn Quốc
"
12.394,24
2.182,03
4
    - Italy
"
3.567,26
516,311
8
    - Trung Quốc
"
1.665,11
157,885
1
    - Bỉ
"
504
94,06
5
    - Hy Lạp
"
460,73
66,805
7
    - Nhật
"
157,45
25,635
9
    - Tây Ban Nha
"
114,05
23,951
2
   - Đài Loan
"
135
14,5
6
    - Malaysia
 
46
7,475
17
 + Xơ dừa
1000 m2
100,8
128,654
1
    - Hàn Quốc
"
100,8
128,654
18
 + Thảm xơ dừa
1000 m2
150,819
436,34
1
    - Hàn Quốc
"
147,904
425,872
2
    - Singapore
"
2,915
10,468
19
 + Gối xơ dừa
1000 m2
269,9
122,3
1
    - Hàn Quốc
"
269,9
122,3
20
 + Dây dừa
1000 m2
70,7
56,6
1
    - Hàn Quốc
"
70,7
56,6

(*) Top các nước xuất khẩu đến nhiều nhất theo giá trị giảm dần
 

Nguồn: Tổng hợp theo Báo cáo của Sở Công Thương Bến Tre