Sở Công Thương Cần Thơ kính gửi các doanh nghiệp thông tin về vi phạm nhập khẩu thực phẩm vào Úc trong tháng 01/2020, do Thương vụ Việt Nam tại Úc thông báo.
Kính gửi các doanh nghiệp xuất khẩu,
Sở Công Thương Cần Thơ kính gửi các doanh nghiệp thông tin về vi phạm nhập khẩu thực phẩm vào Úc trong tháng 01/2020, do Thương vụ Việt Nam tại Úc thông báo.
Xin lưu ý các doanh nghiệp, Việt Nam có 6 trường hợp vi phạm quy định nhập khẩu hàng hóa vào Úc trong tháng 01/2020. Sở Công Thương khuyến cáo các doanh nghiệp cần thực hiện tốt khâu quản lý và kiểm định chất lượng sản phẩm để đảm bảo hoạt động xuất khẩu hàng hóa sang Úc sẽ thuận lợi, tránh các khó khăn, vướng mắc trong công tác thông quan.
Thông tin cụ thể như sau:
Trong tháng 01/2020, Bộ Nông nghiệp Úc kiểm soát và xác định những lô hàng thực phẩm dưới đây có nguy cơ cao hoặc trung bình cho sức khỏe cộng đồng. Những lô hàng này sẽ không được phép bán tại Úc, đồng thời nhà nhập khẩu phải hủy hoặc tái xuất về nước xuất xứ dưới sự giám sát của các cơ quan chức năng Úc. Các lô hàng tiếp theo sẽ bị kiểm tra 100% cho đến khi đạt tiêu chuẩn quy định. Việt Nam có 6 trường hợp vi phạm trong tháng 01/2020.
Bảng 1: Kết quả kiểm tra các thực phẩm có rủi ro
Ngày vi phạm | Sản phẩm | Nước | Chất cấm | Kết quả | Đơn vị | Tiêu chuẩn |
7/01/2020 | Frozen cooked black tiger prawns | Việt Nam | Vibrio alginolyticus | Detected | /125g | |
9/01/2020 | Cooked pasted crab | Việt Nam | Standard plate count | 100 000, 150 000, 73 000, 77 000, 290 0000 | cfu/g | |
21/01/2020 | Black pepper | Iran | Salmonella | Detected | /125g | |
21/01/2020 | Gorgonzola dolce intero DOP cheese | Italy | Listeria monocytogenes | Detected | /125g | |
28/01/2020 | Crushed chilli | Myanmar | Salmonella | Detected | /125g | |
30/01/2020 | Frozen cooked and peeled vannamei shrimp | Việt Nam | Standard plate count | 59 000, 33 000, 16 000, 210 000, 1 100 000 | cfu/g | |
7/01/2020 | Peanut cake | Malaysia | Aflatoxin | 0.057 | mg/kg | |
17/01/2020 | Tapioca chips | Ấn Độ | Hydrocyanic acid | 20 | mg/kg | |
17/01/2020 | Tapioca chips masala flavour | Ấn Độ | Hydrocyanic acid | 24 | mg/kg | |
23/01/2020 | Tapioca chilli strips | Ấn Độ | Hydrocyanic acid | 11 | mg/kg | |
23/01/2020 | Tapioca chips | Ấn Độ | Hydrocyanic acid | 21 | mg/kg | |
30/01/2020 | Hot and spicy cracker nuts | Philippines | Aflatoxin | 0.016 | mg/kg | |
30/01/2020 | Peanuts | Indonesia | Aflatoxin | 0.045 | mg/kg | |
30/01/2020 | Salted anchovies | Philippines | Histamine | 260 | mg/kg |
Bảng 2: Kết quả kiểm tra ngẫu nhiên các thực phẩm:
Ngày vi phạm | Sản phẩm | Nước | Chất cấm | Kết quả | Đơn vị | Tiêu chuẩn |
7/01/2020 | Toor dal | Myanmar | Chlorpyrifos | 0.038 | mg/kg | |
7/01/2020 | Frozen pandan leaves | Thái Lan | Fludioxonil | 0.03 | mg/kg | |
10/01/2020 | Margarine | Indonesia | Niacin ,Vitamin B1 and B2 | Not permitted in this food | n/a | |
15/01/2020 | Fresh betel leaves | Ấn Độ | Carbendazim Metalaxyl | 0.065 0.92 | mg/kg | |
17/01/2020 | Frozen basa steaks | Việt Nam | Enrofloxacin | 0.005 | mg/kg | |
17/01/2020 | Frozen hot Thai red chillies | Việt Nam | Chlorpyrifos Difenoconazole | 0.042 0.071 | mg/kg | |
17/01/2020 | Frozen hot Thai red chillies | Việt Nam | Difenoconazole | 0.059 0.11 | mg/kg | |
21/01/2020 | Chinese spinach | Trung Quốc | Paclobutrazol | 0.02 | mg/kg | |
21/01/2020 | Frozen soft shell crab | Myanmar | Nitrofurazone | 0.002 | mg/kg | |
21/01/2020 | Frozen soft shell crab | Myanmar | Nitrofurazone | 0.003 | mg/kg | |
21/01/2020 | Frozen soft shell crab | Myanmar | Nitrofurazone | 0.003 | mg/kg | |
28/01/2020 | Preserved plums | Trung Quốc | Additive Sodium benzoate (E211) | Not permitted in this food | n/a | |
31/01/2020 | Raspberry juice concentrate | Hoa Kỳ | Captan | 33.7 | mg/kg | |
31/01/2020 | Frozen soft shell crab | Myanmar | Nitrofurans | 0.0015 | mg/kg |