Đề nghị các doanh nghiệp có xuất khẩu mặt hàng liên quan nên tăng cường, kiểm tra giám sát chất lượng sản phẩm xuất khẩu đi Úc, thực hiện nghiêm các quy định về an toàn thực phẩm nhập khẩu vào Úc.

Kính gửi các doanh nghiệp xuất khẩu,
Sở Công Thương Cần Thơ kính gửi các doanh nghiệp thông tin về vi phạm thực phẩm nhập khẩu vào Úc, do Thương vụ Việt Nam tại Úc thông báo.
Trong tháng 12/2019, Việt Nam có 3 trường hợp (TH) vi phạm thực phẩm nhập khẩu vào Úc: 1 TH của sản phẩm tôm luộc đông lạnh, 1 TH của thanh long và 1 TH của ớt.
Các sản phẩm vi phạm sẽ đưa vào diện kiểm tra toàn bộ 100% các lô hàng cho đến khi đạt tiêu chuẩn theo quy định.
Đề nghị các doanh nghiệp có xuất khẩu mặt hàng liên quan nên tăng cường, kiểm tra giám sát chất lượng sản phẩm xuất khẩu đi Úc, thực hiện nghiêm các quy định về an toàn thực phẩm nhập khẩu vào Úc.
Bộ Nông nghiệp Úc kiểm soát và xác định những lô hàng thực phẩm dưới đây có nguy cơ cao hoặc trung bình cho sức khỏe cộng đồng. Những lô hàng này sẽ không được phép bán tại Úc, đồng thời nhà nhập khẩu phải hủy hoặc tái xuất về nước xuất xứ dưới sự giám sát của các cơ quan chức năng Úc.
Bảng 1: Kết quả kiểm tra các thực phẩm có rủi ro
Ngày vi phạm | Sản phẩm | Nước | Chất cấm | Kết quả | Đơn vị | Tiêu chuẩn |
11/12/2019 | Smoked paprika | Tây Ban Nha | Salmonella | Detected | /125g | |
23/12/2019 | Frozen cooked prawn cutlets | Việt Nam | Vibrio cholerae | Detected | /125g | |
30/12/2019 | Cooked salad prawns | Trung Quốc | Coagulase-positive staphylococci | <100, <100, <100, 2700, <100 | cfu/g | |
4/12/2019 | Peanut candy | Malaysia | Aflatoxin | 0.048 | mg/kg | |
6/12/2019 | Spanish mackerel | Indonesia | Histamine | 1459 | mg/kg | |
6/12/2019 | Yellowfin tuna | Maldives | Histamine | 710 | mg/kg | |
6/12/2019 | Yellowfin tuna | Maldives | Histamine | 439 | mg/kg | |
6/12/2019 | Yellowfin tuna | Maldives | Histamine | 234 | mg/kg | |
6/12/2019 | Yellowfin tuna | Maldives | Histamine | 485 | mg/kg | |
6/12/2019 | Yellowfin tuna | Maldives | Histamine | 265 | mg/kg | |
13/12/2019 | Tapioca chips | Ấn Độ | Hydrocyanic acid | 13 | mg/kg | |
20/12/2019 | Handmade nyonya peanut candy | Malaysia | Aflatoxin | 0.007 | mg/kg | |
20/12/2019 | Handmade nyonya peanut cake | Malaysia | Aflatoxin | 0.089 | mg/kg | |
24/12/2019 | Organic kelp flakes | New Zealand | Iodine | 4300 | mg/kg | |
24/12/2019 | Dried herring | Philippines | Histamine | 410 | mg/kg | |
31/12/2019 | Salted mackerel fillets | Hàn Quốc | Histamine | 209 | mg/kg | |
29/12/2019 | Dried anchovies | Myanmar | Histamine | 295 | mg/kg | |
31/12/2019 | Pilchards in hot chilli sauce | Nam Phi | Irradiated cayenne pepper | Not a permitted treatment for this food | n/a |
Bảng 2: Kết quả kiểm tra ngẫu nhiên các thực phẩm
Ngày vi phạm | Sản phẩm | Nước | Chất cấm | Kết quả | Đơn vị | Tiêu chuẩn |
2/12/2019 | Frozen magur tray (fish) | Bangladesh | Ciprofloxacin Enrofloxacin Levofloxocin Ofloxacin Leuco Malachite-Green | 0.015 0.073 0.021 0.021 0.008 | mg/kg | |
3/12/2019 | Frozen green chillies | Ấn Độ | Difenoconazole | 0.17 | mg/kg | |
5/12/2019 | Wheaten flour | Đài Loan | Vitamin C | Not permitted in this food | n/a | |
5/12/2019 | Dried seedless longan | Thái Lan | Carbendazim | 0.06 | mg/kg | |
5/12/2019 | Durian monthong | Thái Lan | Procymidone | 0.18 | mg/kg | |
3/12/2019 | Dragon fruit | Việt Nam | Carbendazim | 0.19 | mg/kg | |
10/12/2019 | Toor dal | Ấn Độ | Chlorpyrifos | 0.074 | mg/kg | |
10/12/2019 | Toor dal | Ấn Độ | Chlorpyrifos | 0.13 | mg/kg | |
10/12/2019 | Supari slice (betel nut slice) | Ấn Độ | Areca catechu (Betel nut) | Prohibited plant | n/a | |
10/12/2019 | Supari sali | Ấn Độ | Areca catechu (Betel nut) | Prohibited plant | n/a | |
10/12/2019 | Supari whole | Ấn Độ | Areca catechu (Betel nut) | Prohibited plant | n/a | |
16/12/2019 | Margarine | Indonesia | Niacin, vitamin B1 and B2 | Not permitted in this food | n/a | |
18/12/2019 | Frozen spinach | Ấn Độ | Chlorpyrifos | 0.56 | mg/kg | |
23/12/2019 | Elderberry concentrate | Italy | Fludioxonil Tebuconazole | 0.024 0.12 | mg/kg | |
24/12/2019 | Frozen surti beans whole | Ấn Độ | Carbendazim Chlorpyrifos Fenvalerate Monocrotophos | 0.05 0.02 0.56 0.07 | mg/kg | |
24/12/2019 | Frozen red chillies without tails | Việt Nam | Chlorpyrifos, Difenoconazole, Permethrin | 0.091 0.16 0.11 | mg/kg |