Giá Dầu dừa (CNO) tăng ở Ấn Độ, Indonesia và Sri Lanka, nhưng giảm ở Philippines. Giá Cơm dừa nạo sấy (DC) tăng ở Indonesia và Ấn Độ nhưng giảm ở Sri Lanka và Philippines.

Ảnh minh họa (Internet)
Cơm dừa: Giá cơm dừa tại Indonesia là 590 USD/tấn vào tháng 1 năm 2023, cao hơn so với giá của tháng trước, thấp hơn 411 USD/tấn, so với cùng kỳ năm trước. Thị trường nội địa Philippines cho thấy giá cơm dừa giảm 20 USD/tấn từ 641 USD/tấn vào tháng 12/2022 xuống còn 621 USD/tấn vào tháng 1/2023, thấp hơn 418 USD/tấn so với mức giá 1.039 USD / MT vào tháng 1 năm 2022.
Dầu dừa: Giá trung bình của dầu dừa tại Châu Âu (C.I.F. Rotterdam) tiếp tục giảm xuống mức 1.071 USD/tấn vào tháng 1 năm 2023, thấp hơn 47% so với mức giá năm trước là 2.033 USD/tấn. Giá nội địa trung bình của dầu dừa ở Philippines là 1.140 USD/tấn vào tháng 1 năm 2023, thấp hơn một chút so với giá của tháng trước. Tuy nhiên, mức giá này thấp hơn nhiều so với mức 1.894 USD/tấn của tháng 1/2022. Trong khi đó, giá dầu dừa nội địa trung bình của Indonesia đã tăng lên 1.136 USD/tấn vào tháng 1 năm 2023 từ 1.123 USD/tấn vào tháng 11 năm 2022, thấp hơn 491 USD/tấn so với mức giá vào tháng 12 năm 2022.
Cám dừa: Giá nội địa trung bình của mặt hàng này tại Philippines được niêm yết ở mức 300 USD/tấn, thấp hơn một chút so với giá của tháng trước và cao hơn 86 USD/tấn so với giá một năm trước đó. Giá cám dừa trong nước trung bình ở Indonesia là 293 USD/tấn, cao hơn tháng trước nhưng thấp hơn 10 USD/tấn so với giá năm ngoái.
Dừa nạo sấy: Giá trung bình của cơm dừa nạo sấy (DC) FOB Mỹ trong tháng 1 năm 2023 là 1.874 USD/tấn, thấp hơn so với giá tháng trước và thấp hơn 683 USD/tấn so với giá cùng tháng năm ngoái. Tại Sri Lanka, giá cơm dừa nạo sấy nội địa tháng 1/2023 là 1.628 USD/tấn hoặc thấp hơn so với tháng 12/2022. Trong khi đó, giá cơm dừa nạo sấy tại thị trường nội địa Philippines tháng 1/2023 là 2.039 USD/tấn, duy trì ở mức cao nhất. bằng giá của tháng trước. Giá Indonesia (FOB) của DC vào tháng 1/2023 là 1.400 USD/tấn, cao hơn so với giá tháng 12/2022 và thấp hơn so với mức giá 2.240 USD/tấn của năm ngoái.
Than gáo dừa: Tại Philippines, giá trung bình của mặt hàng này vào tháng 1/2023 là 370 USD/tấn, thấp hơn so với giá tháng 12/2022. Tuy nhiên, giá than của Indonesia tăng nhẹ từ 448 USD/tấn vào tháng 12 năm 2022 lên 461 USD/tấn vào tháng 1/2023. Đồng thời, giá của Sri Lanka vào tháng 1 năm 2023 tăng lên 328 USD/tấn so với giá của tháng trước.
Xơ dừa: Xơ dừa được giao dịch tại thị trường nội địa ở Sri Lanka với giá 42 USD/tấn đối với sợi hỗn hợp và 373 USD/MT-455 USD/tấn đối với sợi lông cứng. Giá xơ thô hỗn hợp của Indonesia là 90 USD/tấn vào tháng 1 năm 2023, thấp hơn nhiều so với giá một năm trước đó là 220 USD/tấn.
Giá các sản phẩm dừa và các loại dầu chọn lọc (USD/tấn)
Sản phẩm/quốc gia | 01/2023 | 12/2022 | 01/2022 | 2023 (giá bình quân hàng năm) |
DỪA LỘT VỎ | ||||
Philippines (Nội địa) | 135 | 137 | 210 | 135 |
Indonesia (Nội địa, sử dụng trong công nghiệp) | 143 | 131 | 223 | 143 |
Sri Lanka (Nội địa, sử dụng trong công nghiệp) | 225 | 213 | 297 | 225 |
Ấn Độ (Nội địa, Kerala) | 436 | 427 | 489 | 436 |
CƠM DỪA | ||||
Philippines (Nội địa, Manila) | 621 | 641 | 1,039 | 621 |
Indonesia (Nội địa, Java) | 590 | 573 | 1,001 | 590 |
Sri Lanka (Nội địa, Colombo) | 1,128 | 1,038 | 1,691 | 1,128 |
Ấn Độ (Nội địa, Kochi) | 1,071 | 1,097 | 1,255 | 1,071 |
DẦU DỪA | ||||
Philippines/Indonesia (CIF. Rott.) | 1,071 | 1,155 | 2,033 | 1,071 |
Philippines (Nội địa) | 1,140 | 1,177 | 1,894 | 1,140 |
Indonesia (Nội địa) | 1,136 | 1,123 | 1,627 | 1,136 |
Sri Lanka (Nội địa) | 2,011 | 1,837 | 3,168 | 2,011 |
Ấn Độ (Nội địa, Kerala) | 1,763 | 1,759 | 2,129 | 1,763 |
CƠM DỪA NẠO SẤY | ||||
Philippines FOB (US), bán ra | 1,874 | 1,947 | 2,557 | 1,874 |
Philippines (Nội địa) | 2,039 | 2,039 | 2,039 | 2,039 |
Sri Lanka (Nội địa) | 1,628 | 1,685 | 2,603 | 1,628 |
Indonesia (FOB) | 1,400 | 1,300 | 2,240 | 1,400 |
Ấn Độ (Nội địa) | 1,392 | 1,377 | 1,850 | 1,392 |
CÁM DỪA | ||||
Philippines (Nội địa) | 300 | 302 | 214 | 300 |
Sri Lanka (Nội địa) | 288 | 270 | 302 | 288 |
Indonesia (Nội địa) | 293 | 290 | 303 | 293 |
THAN GÁO DỪA | ||||
Philippines (Nội địa), Mua vào | 370 | 377 | 407 | 370 |
Sri Lanka (Nội địa) | 328 | 327 | 501 | 328 |
Indonesia (Nội địa, Java) Mua vào | 461 | 448 | 593 | 461 |
Ấn Độ (Nội địa) | 434 | 427 | 537 | 434 |
XƠ DỪA | ||||
Sri Lanka (Chỉ xơ dừa làm nệm/Chỉ xơ dừa cọng ngắn) | 42 | 48 | 124 | 42 |
Sri Lanka (chỉ xơ cứng đơn) | 373 | 330 | 575 | 373 |
Sri Lanka ( chỉ xơ cứng đôi) | 455 | 427 | 778 | 455 |
Indonesia (chỉ thô) | 90 | 90 | 220 | 90 |
CÁC LOẠI DẦU KHÁC | ||||
Dầu cơm cọ Malaysia/Indonesia (CIF Rott.) | 1,060 | 1,067 | 2,196 | 1,060 |
Dầu Cọ, Malaysia/Indonesia (CIF Rott.) | 942 | 940 | 1,345 | 942 |
Dầu đậu nành,(FOB Châu Âu Ex mill) | 1,352 | 1,409 | 1,470 | 1,352 |
Tỷ giá ngoại tệ ngày 31/01/2023
1 USD = P 54,62 hoặc Rp15,044 hoặc Ấn Độ = 81,72 hoặc SL = Rs36,46
1 Euro = 1,09 đô la Mỹ n.q. = không có báo giá