Giá Dầu dừa (CNO) giảm tại Philippines, Ấn Độ, Indonesia và Sri Lanka. Giá Cơm dừa nạo sấy (DC) giữ nguyên tại Philippines và Indonesia nhưng giảm tại Sri Lanka.

Ảnh minh họa (Internet)
Cơm dừa: Vào tháng 4 năm 2023, giá cơm dừa khô tại Indonesia giảm nhẹ xuống còn 601 USD/tấn, từ mức 606 USD/tấn của tháng trước. Tuy nhiên, so với cùng kỳ năm ngoái, giá đã giảm đáng kể 359 USD/tấn. Tương tự, tại thị trường nội địa Philippines, giá cơm dừa giảm không đáng kể từ 627 USD/tấn vào tháng 3/2023 xuống còn 625 USD/tấn vào tháng 4/2023, tương đương giảm 2 USD/tấn. Giá là 578 USD/tấn thấp hơn so với giá một năm trước là 1.203 USD/tấn.
Dầu dừa: Tháng 4/2023, giá dầu dừa trung bình tại Châu Âu (CIF Rotterdam) giảm nhẹ xuống 1.069 USD/tấn. Giá thấp hơn 49% so với giá một năm trước, là 2.097 USD/tấn. Tại Philippines, giá dầu dừa nội địa trung bình trong tháng 4/2023 là 1.104 USD/tấn, thấp hơn một chút so với giá của tháng trước. Tại Indonesia, giá nội địa trung bình của dầu dừa đã giảm xuống còn 1.106 USD/tấn vào tháng 4 năm 2023 từ mức 1.121 USD/tấn vào tháng 3 năm 2023. Giá cũng thấp hơn 747 USD/tấn so với mức giá vào tháng 4 năm 2022.
Cám dừa: Tại Philippines, giá bột cùi dừa trung bình trong nước được niêm yết ở mức 288 USD/tấn vào tháng 4 năm 2023, thấp hơn một chút so với giá của tháng trước. Ngoài ra, giá cao hơn 53 USD/tấn so với giá một năm trước đó. Tại Indonesia, giá cám dừa trung bình trong nước đã giảm xuống còn 289 USD/tấn vào tháng 4 năm 2023 và thấp hơn 31 USD/tấn so với giá một năm trước đó.
Cơm dừa nạo sấy: Giá trung bình của cơm dừa nạo sấy (DC) FOB Hoa Kỳ vào tháng 4 năm 2023 là 1.874 USD/tấn, tương đương với mức giá của tháng trước. Tuy nhiên, giá thấp hơn 816 USD/tấn so với giá cùng tháng năm ngoái. Tại Sri Lanka, giá cơm dừa nạo sấy trong nước tháng 4/2023 là 1.671 USD/tấn, thấp hơn so với giá tháng 3/2023. Tại Philippines, giá cơm dừa nạo sấy tại thị trường nội địa không đổi ở mức 2.039 USD/tấn trong tháng 4 2023. Trong khi đó, giá Indonesia (FOB) của DC cũng giữ nguyên so với tháng trước là 1.400 USD/tấn, nhưng thấp hơn so với mức giá của năm ngoái là 1.880 USD/tấn.
Than gáo dừa: Tại Philippines, giá trung bình của than gáo dừa vào tháng 4 năm 2023 là 350 USD/tấn, thấp hơn so với giá của tháng trước. Trong khi đó, giá than củi tại Indonesia tăng lên 472 USD/tấn vào tháng 4/2023. Tại Sri Lanka, giá than gáo dừa trong tháng 4/2023 là 402 USD/tấn, cao hơn so với tháng trước.
Xơ dừa: Ở Sri Lanka, xơ dừa được giao dịch tại thị trường nội địa với mức giá trung bình là USD 51/tấn đối với xơ hỗn hợp và USD 433-USD 479/tấn đối với lông cứng. Tại Indonesia, giá xơ thô hỗn hợp không thay đổi ở mức 90 USD/tấn vào tháng 4 năm 2023, thấp hơn đáng kể so với giá một năm trước đó là 250 USD/tấn.
Giá các sản phẩm dừa và các loại dầu chọn lọc (USD/tấn)
Sản phẩm/quốc gia | 04/2023 | 03/2022 | 04/2022 | 2023 (giá bình quân hàng năm) |
DỪA LỘT VỎ | ||||
Philippines (Nội địa) | 139 | 136 | 240 | 136 |
Indonesia (Nội địa, sử dụng trong công nghiệp) | 148 | 160 | 207 | 151 |
Sri Lanka (Nội địa, sử dụng trong công nghiệp) | 235 | 255 | 178 | 233 |
Ấn Độ (Nội địa, Kerala) | 418 | 423 | 476 | 424 |
CƠM DỪA | ||||
Philippines (Nội địa, Manila) | 625 | 627 | 1.203 | 626 |
Indonesia (Nội địa, Java) | 601 | 606 | 960 | 596 |
Sri Lanka (Nội địa, Colombo) | 1.296 | 1.355 | 1.089 | 1.237 |
Ấn Độ (Nội địa, Kochi) | 1.038 | 1.043 | 1.221 | 1.049 |
DẦU DỪA | ||||
Philippines/Indonesia (CIF. Rott.) | 1.069 | 1.111 | 2.097 | 1.090 |
Philippines (Nội địa) | 1.104 | 1.110 | 2.175 | 1.119 |
Indonesia (Nội địa) | 1.106 | 1.121 | 1.853 | 1.121 |
Sri Lanka (Nội địa) | 2.301 | 2.305 | 2.490 | 2.159 |
Ấn Độ (Nội địa, Kerala) | 1.683 | 1.715 | 2.042 | 1,722 |
CƠM DỪA NẠO SẤY | ||||
Philippines FOB (US), bán ra | 1.874 | 1.874 | 2.690 | 1.874 |
Philippines (Nội địa) | 2.039 | 2.039 | 2.040 | 2.039 |
Sri Lanka (Nội địa) | 1.671 | 1,727 | 1.720 | 1.645 |
Indonesia (FOB) | 1.400 | 1.400 | 1.880 | 1.400 |
Ấn Độ (Nội địa) | 1.439 | 1.428 | 1.785 | 1,435 |
CÁM DỪA | ||||
Philippines (Nội địa) | 288 | 300 | 235 | 297 |
Sri Lanka (Nội địa) | 315 | 311 | 200 | 301 |
Indonesia (Nội địa) | 289 | 293 | 320 | 292 |
THAN GÁO DỪA | ||||
Philippines (Nội địa), Mua vào | 350 | 357 | 397 | 361 |
Sri Lanka (Nội địa) | 402 | 399 | 381 | 371 |
Indonesia (Nội địa, Java) Mua vào | 472 | 463 | 591 | 464 |
Ấn Độ (Nội địa) | 358 | 359 | 521 | 381 |
XƠ DỪA | ||||
Sri Lanka (Chỉ xơ dừa làm nệm/Chỉ xơ dừa cọng ngắn) | 51 | 45 | 78 | 44 |
Sri Lanka (chỉ xơ cứng đơn) | 433 | 446 | 420 | 416 |
Sri Lanka ( chỉ xơ cứng đôi) | 479 | 507 | 544 | 481 |
Indonesia (chỉ thô) | 90 | 90 | 250 | 90 |
CÁC LOẠI DẦU KHÁC | ||||
Dầu cơm cọ Malaysia/Indonesia (CIF Rott.) | 1,017 | 1.052 | 2.064 | 1.041 |
Dầu Cọ, Malaysia/Indonesia (CIF Rott.) | 1.005 | 972 | 1.638 | 967 |
Dầu đậu nành,(FOB Châu Âu Ex mill) | 1.030 | 1.113 | 1.948 | 1.184 |
Tỷ giá ngoại tệ ngày 30/04/2023
1 USD = P 55,49 hoặc Rp14,677 hoặc Ấn Độ = Rs 81,73 hoặc SL = Rs81,73
1 Euro = 1,10 đô la Mỹ n.q. = không có báo giá