Giá Dầu dừa (CNO) tăng tại Philippines, Indonesia, Ấn Độ và Sri Lanka. Giá Cơm dừa nạo sấy (DC) giảm ở Philippines và Sri Lanka nhưng giảm ở Indonesia.

Ảnh minh họa (Internet)
Cơm dừa: Giá cơm dừa tại Indonesia là 547 USD/tấn vào tháng 11 năm 2022, cao hơn so với giá của tháng trước, thấp hơn so cùng kỳ năm trước358 USD/tấn. Tại thị trường nội địa Philippines (Manila), giá tăng 47 USD/tấn từ 605 USD/tấn vào tháng 10/2022 lên 652 USD/tấn vào tháng 11/2022, thấp hơn 352 USD/tấn so với giá 1.004 USD/tấn vào tháng 11 năm 2021.
Dầu dừa: Giá trung bình của dầu dừa tại Châu Âu (C.I.F. Rotterdam) đã tăng lên 1.167 USD/tấn vào tháng 11 năm 2022. Tuy nhiên, mức giá này thấp hơn 40% so với mức giá vào tháng 11 năm 2021 là 1.939 USD/tấn MT. Giá nội địa trung bình của dầu dừa tại Philippines là 1.183 USD/tấn vào tháng 11 năm 2022, thấp hơn 679 USD/tấn so với mức giá 1.862 USD/tấn vào tháng 11 năm 2021. Trong khi đó, giá nội địa trung bình của dầu dừa tại Philippines Indonesia tăng lên 1.072 USD/tấn vào tháng 11 năm 2022 từ 1.011 USD/tấn vào tháng 10 năm 2022, thấp hơn 523 USD/tấn so với mức giá 1.595 USD/tấn vào tháng 11 năm 2021.
Cám dừa: Giá nội địa trung bình của hàng hóa tại Philippines được chào giá ở mức 301 USD/tấn, cao hơn 19 USD/tấn so với tháng trước và cao hơn 73 USD/tấn so với giá năm trước. Giá cám dừa trong nước trung bình ở Indonesia là 287 USD/tấn, cao hơn so với tháng trước, thấp hơn USD8/MT so với giá năm ngoái.
Dừa nạo sấy: Giá trung bình của cơm dừa nạo sấy (DC) FOB Hoa Kỳ vào tháng 11 năm 2022 là 1.957 USD/tấn, thấp hơn so với giá tháng trước và thấp hơn 591 USD/tấn so với giá cùng kỳ năm ngoái. Tại Sri Lanka, giá cơm dừa nạo sấy nội địa tháng 11/2022 là 1.435 USD/tấn, thấp hơn so với tháng 10/2022. Trong khi đó, giá cơm dừa nạo sấy tại thị trường nội địa Philippines tháng 11/2022 là 2.039 USD/tấn, giữ nguyên như giá của tháng trước. Giá Indonesia (FOB) của DC vào tháng 11/2022 là 1.275 USD/tấn, cao hơn so với giá tháng 10/2022 và thấp hơn so với mức giá 2.375 USD/tấn của năm ngoái.
Than gáo dừa: Tại Philippines, giá trung bình của mặt hàng này vào tháng 11/2022 là 373 USD/tấn, cao hơn so với giá tháng 10/2022. Trong khi đó, giá than của Indonesia tăng từ 435 USD/tấn vào tháng 10/2022 lên 447 USD/tấn vào tháng 10/2022. tháng 11 năm 2022. Tuy nhiên, so với năm ngoái, giá thấp hơn USD143/MT. Giá Sri Lanka tháng 11/2022 là 355 USD/tấn, thấp hơn giá tháng trước.
Chỉ xơ dừa: Xơ dừa được giao dịch tại thị trường nội địa ở Sri Lanka với giá USD39/MT đối với sợi hỗn hợp và USD387/MT-USD488/MT đối với lông cứng. Giá xơ thô hỗn hợp của Indonesia là 90 USD/tấn vào tháng 11 năm 2022, thấp hơn nhiều so với giá năm trước là 220 USD/tấn
Giá các sản phẩm dừa và các loại dầu chọn lọc (USD/tấn)
Sản phẩm/quốc gia | 11/2022 | 10/2022 | 11/2021 | 2022 (giá bình quân hàng năm) |
DỪA LỘT VỎ | ||||
Philippines (Nội địa) | 132 | 129 | 213 | 184 |
Indonesia (Nội địa, sử dụng trong công nghiệp) | 129 | 138 | 243 | 174 |
Sri Lanka (Nội địa, sử dụng trong công nghiệp) | 178 | 168 | 303 | 193 |
Ấn Độ (Nội địa, Kerala) | 400 | 380 | 518 | 433 |
CƠM DỪA | ||||
Philippines (Nội địa, Manila) | 652 | 605 | 1,004 | 908 |
Indonesia (Nội địa, Java) | 547 | 502 | 905 | 778 |
Sri Lanka (Nội địa, Colombo) | 927 | 888 | 1,561 | 1,131 |
Ấn Độ (Nội địa, Kochi) | 1,055 | 930 | 1,377 | 1,122 |
DẦU DỪA | ||||
Philippines/Indonesia (CIF. Rott.) | 1,167 | 1,094 | 1,939 | 1,669 |
Philippines (Nội địa) | 1,183 | 1,103 | 1,862 | 1,625 |
Indonesia (Nội địa) | 1,072 | 1,011 | 1,595 | 1,451 |
Sri Lanka (Nội địa) | 1,713 | 1,623 | 3,035 | 2,228 |
Ấn Độ (Nội địa, Kerala) | 1,716 | 1,640 | 2,303 | 1,905 |
CƠM DỪA NẠO SẤY | ||||
Philippines FOB (US), bán ra | 1,957 | 1,984 | 2,548 | 2,360 |
Philippines (Nội địa) | 2,039 | 2,039 | 2,039 | 2,039 |
Sri Lanka (Nội địa) | 1,435 | 1,443 | 2,668 | 1,806 |
Indonesia (FOB) | 1,275 | 1,250 | 2,375 | 1,704 |
Ấn Độ (Nội địa) | 1,444 | 1,294 | 2,122 | 1,577 |
CÁM DỪA | ||||
Philippines (Nội địa) | 301 | 282 | 228 | 246 |
Sri Lanka (Nội địa) | 257 | 248 | 297 | 243 |
Indonesia (Nội địa) | 287 | 284 | 307 | 301 |
THAN GÁO DỪA | ||||
Philippines (Nội địa), Mua vào | 373 | 364 | 441 | 385 |
Sri Lanka (Nội địa) | 355 | 394 | 544 | 412 |
Indonesia (Nội địa, Java) Mua vào | 447 | 435 | 590 | 537 |
Ấn Độ (Nội địa) | 398 | 411 | 536 | 489 |
XƠ DỪA | ||||
Sri Lanka (Chỉ xơ dừa làm nệm/Chỉ xơ dừa cọng ngắn) | 39 | 49 | 112 | 77 |
Sri Lanka (chỉ xơ cứng đơn) | 387 | 406 | 572 | 411 |
Sri Lanka ( chỉ xơ cứng đôi) | 488 | 510 | 846 | 548 |
Indonesia (chỉ thô) | 90 | 130 | 220 | 186 |
CÁC LOẠI DẦU KHÁC | ||||
Dầu cơm cọ Malaysia/Indonesia (CIF Rott.) | 1,062 | 1,039 | 2,069 | 1,667 |
Dầu Cọ, Malaysia/Indonesia (CIF Rott.) | 946 | 889 | 1,348 | 1,307 |
Dầu đậu nành,(FOB Châu Âu Ex mill) | 1,652 | 1,576 | 1,440 | 1,690 |
Tỷ giá ngoại tệ ngày 30/11/2022
1 USD = P 56,51 hoặc Rp15,700 hoặc Ấn Độ = 81,43 hoặc SL = Rs368,58 Rs
1 Euro = 1,03 đô la Mỹ n.q. = không có báo giá