ICC: Giá cả thị trường dầu dừa và các sản phẩm chủ yếu từ dừa – Bản tin tháng 6/2023

Chuyên mục

Giá Dầu dừa (CNO) giảm tại Philippines, Ấn Độ, Indonesia và Sri Lanka. Giá Cơm dừa nạo sấy (DC) giảm tại Philippines và Sri Lanka nhưng tăng tại Indonesia.

ICC: Giá cả thị trường dầu dừa và các sản phẩm chủ yếu từ dừa – Bản tin tháng 6/2023

Cơm dừa: Vào tháng 5 năm 2023, giá cơm dừa khô tại Indonesia giảm nhẹ xuống còn 599 USD/tấn, từ mức 601 USD/tấn của tháng trước. Tuy nhiên, so với cùng kỳ năm ngoái, giá giảm đáng kể 183 USD/tấn. Tương tự, tại thị trường nội địa Philippines, giá cùi dừa tăng không đáng kể từ 625 USD/tấn vào tháng 4 năm 2023 lên 626 USD/tấn vào tháng 5 năm 2023, tăng 1 USD/tấn. Giá là 384 đô la Mỹ/tấn thấp hơn so với giá một năm trước là 1.010 đô la Mỹ/tấn.

Dầu dừa: Tháng 5/2023, giá dầu dừa trung bình tại Châu Âu (CIF Rotterdam) giảm xuống còn 1.031 USD/tấn. Giá thấp hơn 40% so với giá một năm trước, là 1.720 USD/tấn. Tại Philippines, giá dầu dừa nội địa trung bình vào tháng 5 năm 2023 là 1.120 USD/tấn, cao hơn một chút so với giá tháng trước. Tại Indonesia, giá dầu dừa nội địa trung bình giảm xuống 1.099 USD/tấn vào tháng 5 năm 2023 từ mức 1.106 USD/tấn vào tháng 4 năm 2023. Giá tương đối thấp hơn 411 USD/tấn so với giá vào tháng 4 năm 2022.

Cám dừa: Tại Philippines, giá bột cùi dừa trung bình trong nước được niêm yết ở mức 277 USD/tấn vào tháng 5 năm 2023, thấp hơn so với giá tháng trước. Hơn nữa, giá cao hơn 44 USD/tấn so với giá một năm trước đó. Tại Indonesia, giá cám dừa trung bình trong nước đã giảm xuống còn 285 USD/tấn vào tháng 5 năm 2023 và thấp hơn 39 USD/tấn so với mức giá một năm trước đó.

Cơm dừa nạo sấy: Giá trung bình cơm dừa nạo sấy (DC) FOB Mỹ trong tháng 5 năm 2023 là 1.828 USD/tấn, thấp hơn so với giá tháng trước. Tuy nhiên, giá thấp hơn 803 USD/tấn so với giá cùng tháng năm ngoái. Tại Sri Lanka, giá cơm dừa nạo sấy nội địa tháng 5/2023 là 1.571 USD/tấn, thấp hơn so với giá tháng 4/2023. Tại Philippines, giá cơm dừa nạo sấy tại thị trường nội địa không đổi ở mức 2.039 USD/tấn trong tháng 5. 2023. Trong khi đó, giá DC của Indonesia (FOB) cao hơn giá tháng trước ở mức 1.475 USD/tấn, nhưng thấp hơn so với mức giá 1.850 USD/tấn của năm ngoái.

Than gáo dừa: Tại Philippines, giá than gáo dừa trung bình vào tháng 5 năm 2023 là 345 USD/tấn, thấp hơn so với giá tháng trước. Trong khi đó, giá than củi của Indonesia tăng nhẹ lên 473 USD/tấn vào tháng 5/2023. Tại Sri Lanka, giá than gáo dừa trong tháng 5/2023 là 423 USD/tấn, cao hơn giá tháng trước

Chỉ xơ dừa: Tại Sri Lanka, sợi xơ dừa được giao dịch trên thị trường nội địa với mức giá trung bình là 49 USD/tấn cho sợi hỗn hợp và 410-522 USD/tấn cho lông cứng. Tại Indonesia, giá sợi thô hỗn hợp không thay đổi ở mức 90 USD/tấn vào tháng 5 năm 2023, thấp hơn đáng kể so với mức giá 190 USD/tấn một năm trước đó.

Giá các sản phẩm dừa và các loại dầu chọn lọc (USD/tấn)

Sản phẩm/quốc gia

05/2023

04/2022

05/2022

2023

(giá bình quân hàng năm)

DỪA LỘT VỎ

 

 

 

 

Philippines (Nội địa)

133

139

214

136

Indonesia (Nội địa, sử dụng trong công nghiệp)

144

148

189

149

Sri Lanka (Nội địa, sử dụng trong công nghiệp)

213

235

154

229

Ấn Độ (Nội địa, Kerala)

411

418

450

422

CƠM DỪA

 

 

 

 

Philippines (Nội địa, Manila)

626

625

1.010

626

Indonesia (Nội địa, Java)

599

601

782

597

Sri Lanka (Nội địa, Colombo)

1.225

1.296

1.029

1.235

Ấn Độ (Nội địa, Kochi)

1.046

1.038

1.145

1.048

DẦU DỪA

 

 

 

 

Philippines/Indonesia (CIF. Rott.)

1.031

1.069

1.720

1.078

Philippines (Nội địa)

1.120

1.104

nq

1.119

Indonesia (Nội địa)

1.099

1.106

1.510

1.116

Sri Lanka (Nội địa)

2,243

2.301

2.095

2.175

Ấn Độ (Nội địa, Kerala)

1.678

1.683

1.948

1.714

CƠM DỪA NẠO SẤY

 

 

 

 

Philippines FOB (US), bán ra

1.828

1.874

2.631

1.865

Philippines (Nội địa)

2.039

2.039

2.039

2.039

Sri Lanka (Nội địa)

1.571

1.671

1.806

1.630

Indonesia (FOB)

1,475

1.400

1.850

1,415

Ấn Độ (Nội địa)

1.439

1.439

1.577

1,436

CÁM DỪA

 

 

 

 

Philippines (Nội địa)

277

288

233

293

Sri Lanka (Nội địa)

329

315

189

306

Indonesia (Nội địa)

285

289

324

291

THAN GÁO DỪA

 

 

 

 

Philippines (Nội địa), Mua vào

345

350

393

358

Sri Lanka (Nội địa)

423

402

366

381

Indonesia (Nội địa, Java) Mua vào

473

472

576

466

Ấn Độ (Nội địa)

340

358

458

373

XƠ DỪA

 

 

 

 

Sri Lanka (Chỉ xơ dừa làm nệm/Chỉ xơ dừa cọng ngắn)

49

51

70

45

Sri Lanka (chỉ xơ cứng đơn)

410

433

379

415

Sri Lanka ( chỉ xơ cứng đôi)

522

479

491

489

Indonesia (chỉ thô)

90

90

190

90

CÁC LOẠI DẦU KHÁC

 

 

 

 

Dầu cơm cọ Malaysia/Indonesia (CIF Rott.)

993

1,017

1.811

1.032

Dầu Cọ, Malaysia/Indonesia (CIF Rott.)

934

1.005

1.717

961

Dầu đậu nành,(FOB Châu Âu Ex mill)

988

1.030

1.963

1.145

Tỷ giá ngoại tệ ngày 31/05/2023

1 USD = P 56,35  hoặc Rp15,008 hoặc Ấn Độ = Rs82,70  hoặc SL = Rs288,73

1 Euro = 1,06 đô la Mỹ n.q. = không có báo giá

 

 

Nguồn: HHD, được dịch từ bản tin “COCOMMUNITY, VOL. LIII NO. 6, June 2023”