ICC: Giá cả thị trường dầu dừa và các sản phẩm dừa tuyển chọn tháng 9/2023
22-01-2024
Giá dầu dừa thô (CNO) giảm ở Philippines, Indonesia. Giá cơm dừa nạo sấy (DC) duy trì ổn định tại Philippines và Indonesia nhưng tăng cao ở Sri Lanka.

Ảnh minh họa (Internet)
Cơm dừa: Trong tháng 9/2023, giá cơm dừa tại Indonesia giảm nhẹ xuống còn 614 USD/tấn từ 616 USD/tấn trong tháng trước. Tuy nhiên, khi được so sánh với cùng kỳ năm trước thì giá cơm dừa trong tháng này tăng khoảng 71 USD/tấn.
Tuy nhiên, tại thị trường nội địa Philippines, giá cơm dừa giảm thấp từ 637 USD/tấn trong tháng 8/2023 xuống còn 608 USD/tấn trong tháng 9/2023, giảm 29 USD/tấn. Giá tháng này thấp hơn 54 USD/tấn so với cùng kỳ năm trước (662 USD/tấn).
Dầu dừa: Giá bình quân dầu dừa (CIF, Rotterdam) tại châu Âu trong tháng 9/2023 giảm xuống còn 1.084 USD/tấn. Giá tháng này thấp hơn 14% so với cùng kỳ năm trước, đạt 1.261 USD/tấn.
Giá bình quân dầu dừa nội địa tại Philippines trong tháng 9/2023 là 1.077 USD/tấn, giảm 60 USD/tấn so với giá tháng 8/2023 và thấp hơn 125 USD/tấn so với cùng kỳ.
Tại Indonesia, giá bình quân dầu dừa tại thị trường nội địa trong tháng 9/2023 giảm xuống 1.073 USD/tấn từ 1.097 USD/tấn trong tháng 8/2023. Giá tháng này so với giá tháng 9/2022 giảm khoảng 12,6%.
Cám dừa: Giá bình quân nội địa đối với mặt hàng này tại Philippines trong tháng 9/2023 được định giá là 255 USD/tấn, giảm nhẹ so với giá tháng trước. Hơn nữa, giá tháng này cao hơn so với giá cùng kỳ năm 2022 là 12 USD/tấn.
Giá bình quân cám dừa nội địa tại Indonesia giảm xuống còn 257 USD/tấn trong tháng 9/2023 và giảm 32 USD/tấn so với cùng kỳ.
Cơm dừa nạo sấy: Giá bình quân cơm dừa nạo sấy (DC) FOB USA trong tháng 9/2023 đạt 1.690 USD/tấn; không đổi so với tháng trước. Hơn nữa, giá tháng này cũng thấp hơn 294 USD/tấn so cùng kỳ.
Tại Sri Lanka, giá nội địa cơm dừa nạo sấy trong tháng 9/2023 là 1.579 USD/tấn, cao hơn so với tháng 8/2023.
Giá cơm dừa nạo sấy ở thị trường nội địa Philippines trong tháng 9/2023 vẫn không thay đổi, đạt 2.039 USD/tấn.
Trong khi đó, giá cơm dừa nạo sấy của Indonesia trong tháng 9/2023 vẫn không đổi so với giá tháng 8/2023 là 1.400 USD/tấn nhưng thấp hơn giá cùng kỳ năm trước là 1.450 USD/tấn.
Than gáo dừa: Tại Philippines, giá bình quân mặt hàng này trong tháng 9/2023 là 339 USD/tấn, giảm nhẹ so với giá tháng trước. Trong khi đó, giá than gáo dừa của Indonesia giảm nhẹ xuống còn 456 USD/tấn trong tháng 9/2023. Giá than gáo dừa của Sri Lanka trong tháng 9/2023 là 313 USD/tấn, thấp hơn so với giá tháng 8/2023.
Chỉ xơ dừa: Giá chỉ xơ dừa được bán tại thị trường nội địa Sri Lanka là 51 USD/tấn đối với chỉ pha trộn và dao động từ 403 – 564 USD/tấn đối với chỉ xơ cứng đơn. Giá chỉ xơ dừa pha trộn của Indonesia tăng 98 USD/tấn trong tháng 9/2023, giảm mạnh so với cùng kỳ là 130 USD/tấn.
Giá các sản phẩm dừa và các loại dầu chọn lọc (USD/tấn)
Sản phẩm/quốc gia | 9/2023 | 8/2023 | 9/2022 | 2023 (giá bình quân ) |
DỪA LỘT VỎ | ||||
Philippines (Nội địa) | 122 | 124 | 134 | 130 |
Indonesia (Nội địa, sử dụng trong công nghiệp) | 150 | 138 | 147 | 146 |
Sri Lanka (Nội địa, sử dụng trong công nghiệp) | 190 | 193 | 166 | 217 |
Ấn Độ (Nội địa, Kerala) | 393 | 394 | 396 | 406 |
CƠM DỪA | ||||
Philippines (Nội địa, Manila) | 608 | 637 | 662 | 626 |
Indonesia (Nội địa, Java) | 614 | 616 | 543 | 600 |
Sri Lanka (Nội địa, Colombo) | 889 | 964 | 887 | 1.131 |
Ấn Độ (Nội địa, Kochi) | 992 | 1.016 | 1.025 | 1.022 |
DẦU DỪA | ||||
Philippines/Indonesia (CIF. Rott.) | 1.084 | 1.102 | 1.261 | 1.068 |
Philippines (Nội địa) | 1.077 | 1.137 | 1.202 | 1.113 |
Indonesia (Nội địa) | 1.073 | 1.097 | 1.227 | 1.087 |
Sri Lanka (Nội địa) | 1.702 | 1.783 | 1.746 | 2.032 |
Ấn Độ (Nội địa, Kerala) | 1.594 | 1.628 | 1.769 | 1.665 |
CƠM DỪA NẠO SẤY | ||||
Philippines FOB (US), bán ra | 1.690 | 1.690 | 1.984 | 1.787 |
Philippines (Nội địa) | 2.039 | 2.039 | 2.039 | 2.039 |
Sri Lanka (Nội địa) | 1.579 | 1.574 | 1.466 | 1.615 |
Indonesia (FOB) | 1.400 | 1.400 | 1.450 | 1.431 |
Ấn Độ (Nội địa) | 1.502 | 1.522 | 1.396 | 1.437 |
CÁM DỪA | ||||
Philippines (Nội địa) | 255 | 266 | 243 | 281 |
Sri Lanka (Nội địa) | 266 | 271 | 238 | 295 |
Indonesia (Nội địa) | 257 | 267 | 273 | 280 |
THAN GÁO DỪA | ||||
Philippines (Nội địa), Mua vào | 339 | 350 | 371 | 280 |
Sri Lanka (Nội địa) | 313 | 321 | 400 | 362 |
Indonesia (Nội địa, Java) Mua vào | 456 | 459 | 465 | 464 |
Ấn Độ (Nội địa) | 337 | 338 | 518 | 357 |
XƠ DỪA | ||||
Sri Lanka (Chỉ xơ dừa làm nệm/Chỉ xơ dừa cọng ngắn) | 51 | 51 | 60 | 47 |
Sri Lanka (chỉ xơ cứng đơn) | 403 | 404 | 388 | 407 |
Sri Lanka ( chỉ xơ cứng đôi) | 564 | 602 | 466 | 534 |
Indonesia (chỉ thô) | 98 | 90 | 130 | 91 |
CÁC LOẠI DẦU KHÁC | ||||
Dầu cơm cọ Malaysia/Indonesia (CIF Rott.) | 958 | 998 | 1.249 | 1.004 |
Dầu Cọ, Malaysia/Indonesia (CIF Rott.) | 830 | 861 | 909 | 910 |
Dầu đậu nành,(FOB Châu Âu Ex mill) | 1.112 | 1.127 | 1.548 | 1.123 |
Tỷ giá ngoại tệ ngày 30/9/2023
1 USD = 56,69 Philippines hay 15.478 Rp Indonesia hay 83,09 Rs Ấn Độ hay 324,59 Rs Sri Lanka
1 Euro = 1,06 USD n.q.= không định giá