ICC: Giá cả thị trường dầu dừa và các sản phẩm chủ yếu từ dừa - Bản tin tháng 02/ 2023

Chuyên mục

Giá Dầu dừa (CNO) tăng ở Ấn Độ, Indonesia và Sri Lanka, nhưng giảm ở Philippines. Giá Cơm dừa nạo sấy (DC) tăng ở Indonesia và Ấn Độ nhưng giảm ở Sri Lanka và Philippines.

ICC: Giá cả thị trường dầu dừa và các sản phẩm chủ yếu từ dừa - Bản tin tháng 02/ 2023

Ảnh minh họa (Internet)

Cơm dừa: Giá cơm dừa tại Indonesia là 590 USD/tấn vào tháng 1 năm 2023, cao hơn so với giá của tháng trước, thấp hơn 411 USD/tấn, so với cùng kỳ năm trước. Thị trường nội địa Philippines cho thấy giá cơm dừa giảm 20 USD/tấn từ 641 USD/tấn vào tháng 12/2022 xuống còn 621 USD/tấn vào tháng 1/2023, thấp hơn 418 USD/tấn so với mức giá 1.039 USD / MT vào tháng 1 năm 2022.

Dầu dừa: Giá trung bình của dầu dừa tại Châu Âu (C.I.F. Rotterdam) tiếp tục giảm xuống mức 1.071 USD/tấn vào tháng 1 năm 2023, thấp hơn 47% so với mức giá năm trước là 2.033 USD/tấn. Giá nội địa trung bình của dầu dừa ở Philippines là 1.140 USD/tấn vào tháng 1 năm 2023, thấp hơn một chút so với giá của tháng trước. Tuy nhiên, mức giá này thấp hơn nhiều so với mức 1.894 USD/tấn của tháng 1/2022. Trong khi đó, giá dầu dừa nội địa trung bình của Indonesia đã tăng lên 1.136 USD/tấn vào tháng 1 năm 2023 từ 1.123 USD/tấn vào tháng 11 năm 2022, thấp hơn 491 USD/tấn so với mức giá vào tháng 12 năm 2022.

Cám dừa: Giá nội địa trung bình của mặt hàng này tại Philippines được niêm yết ở mức 300 USD/tấn, thấp hơn một chút so với giá của tháng trước và cao hơn 86 USD/tấn so với giá một năm trước đó. Giá cám dừa trong nước trung bình ở Indonesia là 293 USD/tấn, cao hơn tháng trước nhưng thấp hơn 10 USD/tấn so với giá năm ngoái.

Dừa nạo sấy: Giá trung bình của cơm dừa nạo sấy (DC) FOB Mỹ trong tháng 1 năm 2023 là 1.874 USD/tấn, thấp hơn so với giá tháng trước và thấp hơn 683 USD/tấn so với giá cùng tháng năm ngoái. Tại Sri Lanka, giá cơm dừa nạo sấy nội địa tháng 1/2023 là 1.628 USD/tấn hoặc thấp hơn so với tháng 12/2022. Trong khi đó, giá cơm dừa nạo sấy tại thị trường nội địa Philippines tháng 1/2023 là 2.039 USD/tấn, duy trì ở mức cao nhất. bằng giá của tháng trước. Giá Indonesia (FOB) của DC vào tháng 1/2023 là 1.400 USD/tấn, cao hơn so với giá tháng 12/2022 và thấp hơn so với mức giá 2.240 USD/tấn của năm ngoái.

Than gáo dừa: Tại Philippines, giá trung bình của mặt hàng này vào tháng 1/2023 là 370 USD/tấn, thấp hơn so với giá tháng 12/2022. Tuy nhiên, giá than  của Indonesia tăng nhẹ từ 448 USD/tấn vào tháng 12 năm 2022 lên 461 USD/tấn vào tháng 1/2023. Đồng thời, giá của Sri Lanka vào tháng 1 năm 2023 tăng lên 328 USD/tấn so với giá của tháng trước.

Xơ dừa: Xơ dừa được giao dịch tại thị trường nội địa ở Sri Lanka với giá 42 USD/tấn đối với sợi hỗn hợp và 373 USD/MT-455 USD/tấn đối với sợi lông cứng. Giá xơ thô hỗn hợp của Indonesia là 90 USD/tấn vào tháng 1 năm 2023, thấp hơn nhiều so với giá một năm trước đó là 220 USD/tấn.

Giá các sản phẩm dừa và các loại dầu chọn lọc (USD/tấn)

Sản phẩm/quốc gia

01/2023

12/2022

01/2022

2023

(giá bình quân hàng năm)

DỪA LỘT VỎ

Philippines (Nội địa)

135

137

210

135

Indonesia (Nội địa, sử dụng trong công nghiệp)

143

131

223

143

Sri Lanka (Nội địa, sử dụng trong công nghiệp)

225

213

297

225

Ấn Độ (Nội địa, Kerala)

436

427

489

436

CƠM DỪA

Philippines (Nội địa, Manila)

621

641

1,039

621

Indonesia (Nội địa, Java)

590

573

1,001

590

Sri Lanka (Nội địa, Colombo)

1,128

1,038

1,691

1,128

Ấn Độ (Nội địa, Kochi)

1,071

1,097

1,255

1,071

DẦU DỪA

Philippines/Indonesia (CIF. Rott.)

1,071

1,155

2,033

1,071

Philippines (Nội địa)

1,140

1,177

1,894

1,140

Indonesia (Nội địa)

1,136

1,123

1,627

1,136

Sri Lanka (Nội địa)

2,011

1,837

3,168

2,011

Ấn Độ (Nội địa, Kerala)

1,763

1,759

2,129

1,763

CƠM DỪA NẠO SẤY

Philippines FOB (US), bán ra

1,874

1,947

2,557

1,874

Philippines (Nội địa)

2,039

2,039

2,039

2,039

Sri Lanka (Nội địa)

1,628

1,685

2,603

1,628

Indonesia (FOB)

1,400

1,300

2,240

1,400

Ấn Độ (Nội địa)

1,392

1,377

1,850

1,392

CÁM DỪA

Philippines (Nội địa)

300

302

214

300

Sri Lanka (Nội địa)

288

270

302

288

Indonesia (Nội địa)

293

290

303

293

THAN GÁO DỪA

Philippines (Nội địa), Mua vào

370

377

407

370

Sri Lanka (Nội địa)

328

327

501

328

Indonesia (Nội địa, Java) Mua vào

461

448

593

461

Ấn Độ (Nội địa)

434

427

537

434

XƠ DỪA

Sri Lanka (Chỉ xơ dừa làm nệm/Chỉ xơ dừa cọng ngắn)

42

48

124

42

Sri Lanka (chỉ xơ cứng đơn)

373

330

575

373

Sri Lanka ( chỉ xơ cứng đôi)

455

427

778

455

Indonesia (chỉ thô)

90

90

220

90

CÁC LOẠI DẦU KHÁC

Dầu cơm cọ Malaysia/Indonesia (CIF Rott.)

1,060

1,067

2,196

1,060

Dầu Cọ, Malaysia/Indonesia (CIF Rott.)

942

940

1,345

942

Dầu đậu nành,(FOB Châu Âu Ex mill)

1,352

1,409

1,470

1,352

Tỷ giá ngoại tệ ngày 31/01/2023

1 USD = P 54,62  hoặc Rp15,044 hoặc Ấn Độ = 81,72  hoặc SL = Rs36,46

1 Euro = 1,09 đô la Mỹ n.q. = không có báo giá

 

 

Nguồn: HHD, được dịch từ bản tin “COCOMMUNITY, VOL. LIII NO. 2, February 2023”