ICC: Giá cả thị trường dầu dừa và các sản phẩm chủ yếu từ dừa – Bản tin tháng 7/2023

Chuyên mục

Giá dầu dừa thô (CNO) giảm ở Philippines, Ấn Độ, Indonesia và Sri Lanka. Giá cơm dừa nạo sấy (DC) giảm ở Philippines và Ấn Độ, nhưng tăng cao ở Indonesia và Sri Lanka.

ICC: Giá cả thị trường dầu dừa và các sản phẩm chủ yếu từ dừa – Bản tin tháng 7/2023

Ảnh minh họa (Internet)

Cơm dừa: Trong tháng 6/2023, giá cơm dừa tại Indonesia giảm nhẹ xuống còn 595 USD/tấn từ 599 USD/tấn trong tháng trước. Tuy nhiên, khi được so sánh với cùng kỳ năm trước thì giá cơm dừa trong tháng 6/2023 giảm đáng kể khoảng 166 USD/tấn.

Tương tự, tại thị trường nội địa Philippines, giá cơm dừa giảm từ 626 USD/tấn trong tháng 5/2023 xuống còn 620 USD/tấn trong tháng 6/2023, giảm 06 USD/tấn; và thấp hơn 346 USD/tấn so với cùng kỳ năm 2022 (đạt 966 USD/tấn).

Dầu dừa: Giá bình quân dầu dừa (CIF, Rotterdam) tại châu Âu trong tháng 6/2023 giảm còn 993 USD/tấn, giảm 41% so với cùng kỳ năm 2022 là 1.688 USD/tấn.

Giá bình quân dầu dừa nội địa tại Philippines trong tháng 6/2023 là 1.077 USD/tấn, giảm nhẹ so với giá tháng 5/2023.

Tại Indonesia, giá bình quân dầu dừa tại thị trường nội địa trong tháng 6/2023 giảm xuống còn 1.013 USD/tấn từ 1.099 USD/tấn trong tháng 5/2023; và giảm khoảng 468 USD/tấn so với tháng 6/2022.

Cám dừa: Giá bình quân nội địa đối với mặt hàng này tại Philippines trong tháng 6/2023 được định giá là 269 USD/tấn. Giá tháng này thấp hơn so với giá tháng trước nhưng cao hơn 31 USD/tấn so với giá cùng kỳ năm trước.

Giá bình quân cám dừa nội địa tại Indonesia giảm xuống còn 271 USD/tấn trong tháng 6/2023 và giảm 43 USD/tấn so với cùng kỳ.

Cơm dừa nạo sấy: Giá bình quân cơm dừa nạo sấy (DC) FOB USA trong tháng 6/2023 đạt 1.690 USD/tấn; thấp hơn giá trước. Hơn nữa, giá tháng này cũng thấp hơn 718 USD/tấn so cùng kỳ.

Tại Sri Lanka, giá nội địa cơm dừa nạo sấy trong tháng 6/2023 là 1.677 USD/tấn, thấp hơn so với tháng 5/2023.

Giá cơm dừa nạo sấy ở thị trường nội địa Philippines trong tháng 6/2023 vẫn không thay đổi, đạt 2.039 USD/tấn.

Trong khi đó, giá cơm dừa nạo sấy của Indonesia trong tháng 6/2023 đạt 1.500 USD/tấn, thấp hơn so với giá cùng kỳ năm trước là 1.713 USD/tấn.

Than gáo dừa: Tại Philippines, giá bình quân mặt hàng này trong tháng 6/2023 là 342 USD/tấn, thấp hơn so với giá tháng trước. Trong khi đó, giá than gáo dừa của Indonesia giảm nhẹ xuống còn 469 USD/tấn trong tháng 6/2023. Giá than gáo dừa của Sri Lanka trong tháng 6/2023 là 389 USD/tấn, thấp hơn so với giá tháng 5/2023.

Chỉ xơ dừa: Giá chỉ xơ dừa được bán tại thị trường nội địa Sri Lanka là 46 USD/tấn đối với chỉ pha trộn và dao động từ 386 – 582 USD/tấn đối với chỉ xơ cứng đơn. Giá chỉ xơ dừa pha trộn của Indonesia vẫn không thay đổi là 90 USD/tấn trong tháng 6/2023, giảm mạnh so với cùng kỳ là 190 USD/tấn.

Giá các sản phẩm dừa và các loại dầu chọn lọc (USD/tấn)

Sản phẩm/quốc gia

06/2023

05/2023

06/2022

2023

(giá bình quân hàng năm)

DỪA LỘT VỎ

 

 

 

 

Philippines (Nội địa)

129

133

182

135

Indonesia (Nội địa, sử dụng trong công nghiệp)

141

144

162

148

Sri Lanka (Nội địa, sử dụng trong công nghiệp)

225

213

136

228

Ấn Độ (Nội địa, Kerala)

388

411

417

416

CƠM DỪA

 

 

 

 

Philippines (Nội địa, Manila)

620

626

966

625

Indonesia (Nội địa, Java)

595

599

761

596

Sri Lanka (Nội địa, Colombo)

1.129

1.225

920

1.217

Ấn Độ (Nội địa, Kochi)

971

1.046

1.084

1.036

DẦU DỪA

 

 

 

 

Philippines/Indonesia (CIF. Rott.)

993

1.031

1.688

1.064

Philippines (Nội địa)

1.077

1.120

n.q.

1.122

Indonesia (Nội địa)

1.013

1.099

1.481

1.099

Sri Lanka (Nội địa)

2.104

2.243

1.928

2.163

Ấn Độ (Nội địa, Kerala)

1.609

1.678

1.882

1.696

CƠM DỪA NẠO SẤY

 

 

 

 

Philippines FOB (US), bán ra

1.690

1.828

2.408

1.836

Philippines (Nội địa)

2.039

2.039

2.039

2.039

Sri Lanka (Nội địa)

1.677

1.571

1.975

1.638

Indonesia (FOB)

1.500

1.475

1.713

1.429

Ấn Độ (Nội địa)

1.343

1.439

1.484

1.420

CÁM DỪA

 

 

 

 

Philippines (Nội địa)

269

277

238

289

Sri Lanka (Nội địa)

303

329

212

306

Indonesia (Nội địa)

271

285

314

287

THAN GÁO DỪA

 

 

 

 

Philippines (Nội địa), Mua vào

342

345

385

355

Sri Lanka (Nội địa)

389

423

376

383

Indonesia (Nội địa, Java) Mua vào

469

473

571

467

Ấn Độ (Nội địa)

338

340

450

367

XƠ DỪA

 

 

 

 

Sri Lanka (Chỉ xơ dừa làm nệm/Chỉ xơ dừa cọng ngắn)

46

49

64

45

Sri Lanka (chỉ xơ cứng đơn)

386

410

273

410

Sri Lanka ( chỉ xơ cứng đôi)

582

522

486

505

Indonesia (chỉ thô)

90

90

190

90

CÁC LOẠI DẦU KHÁC

 

 

 

 

Dầu cơm cọ Malaysia/Indonesia (CIF Rott.)

928

993

1.555

1.014

Dầu Cọ, Malaysia/Indonesia (CIF Rott.)

817

934

1.501

937

Dầu đậu nành,(FOB Châu Âu Ex mill)

1.007

988

1.752

1.122

Tỷ giá ngoại tệ ngày 30/6/2023       

1 USD = 55,29 Philippines hay 15.034 Rp Indonesia hay 82,06 Rs Ấn Độ hay 308,06 Rs Sri Lanka

1 Euro = 1,09 USD                 n.q.= không định giá

 

Nguồn: HHD, được dịch từ bản tin “COCOMMUNITY, VOL. LIII NO. 7, July 2023”