Giá dầu dừa thô (CNO) giảm ở Philippines, Ấn Độ, Indonesia và Sri Lanka. Giá cơm dừa nạo sấy (DC) giảm ở Philippines và Ấn Độ, nhưng tăng cao ở Indonesia và Sri Lanka.

Ảnh minh họa (Internet)
Cơm dừa: Trong tháng 6/2023, giá cơm dừa tại Indonesia giảm nhẹ xuống còn 595 USD/tấn từ 599 USD/tấn trong tháng trước. Tuy nhiên, khi được so sánh với cùng kỳ năm trước thì giá cơm dừa trong tháng 6/2023 giảm đáng kể khoảng 166 USD/tấn.
Tương tự, tại thị trường nội địa Philippines, giá cơm dừa giảm từ 626 USD/tấn trong tháng 5/2023 xuống còn 620 USD/tấn trong tháng 6/2023, giảm 06 USD/tấn; và thấp hơn 346 USD/tấn so với cùng kỳ năm 2022 (đạt 966 USD/tấn).
Dầu dừa: Giá bình quân dầu dừa (CIF, Rotterdam) tại châu Âu trong tháng 6/2023 giảm còn 993 USD/tấn, giảm 41% so với cùng kỳ năm 2022 là 1.688 USD/tấn.
Giá bình quân dầu dừa nội địa tại Philippines trong tháng 6/2023 là 1.077 USD/tấn, giảm nhẹ so với giá tháng 5/2023.
Tại Indonesia, giá bình quân dầu dừa tại thị trường nội địa trong tháng 6/2023 giảm xuống còn 1.013 USD/tấn từ 1.099 USD/tấn trong tháng 5/2023; và giảm khoảng 468 USD/tấn so với tháng 6/2022.
Cám dừa: Giá bình quân nội địa đối với mặt hàng này tại Philippines trong tháng 6/2023 được định giá là 269 USD/tấn. Giá tháng này thấp hơn so với giá tháng trước nhưng cao hơn 31 USD/tấn so với giá cùng kỳ năm trước.
Giá bình quân cám dừa nội địa tại Indonesia giảm xuống còn 271 USD/tấn trong tháng 6/2023 và giảm 43 USD/tấn so với cùng kỳ.
Cơm dừa nạo sấy: Giá bình quân cơm dừa nạo sấy (DC) FOB USA trong tháng 6/2023 đạt 1.690 USD/tấn; thấp hơn giá trước. Hơn nữa, giá tháng này cũng thấp hơn 718 USD/tấn so cùng kỳ.
Tại Sri Lanka, giá nội địa cơm dừa nạo sấy trong tháng 6/2023 là 1.677 USD/tấn, thấp hơn so với tháng 5/2023.
Giá cơm dừa nạo sấy ở thị trường nội địa Philippines trong tháng 6/2023 vẫn không thay đổi, đạt 2.039 USD/tấn.
Trong khi đó, giá cơm dừa nạo sấy của Indonesia trong tháng 6/2023 đạt 1.500 USD/tấn, thấp hơn so với giá cùng kỳ năm trước là 1.713 USD/tấn.
Than gáo dừa: Tại Philippines, giá bình quân mặt hàng này trong tháng 6/2023 là 342 USD/tấn, thấp hơn so với giá tháng trước. Trong khi đó, giá than gáo dừa của Indonesia giảm nhẹ xuống còn 469 USD/tấn trong tháng 6/2023. Giá than gáo dừa của Sri Lanka trong tháng 6/2023 là 389 USD/tấn, thấp hơn so với giá tháng 5/2023.
Chỉ xơ dừa: Giá chỉ xơ dừa được bán tại thị trường nội địa Sri Lanka là 46 USD/tấn đối với chỉ pha trộn và dao động từ 386 – 582 USD/tấn đối với chỉ xơ cứng đơn. Giá chỉ xơ dừa pha trộn của Indonesia vẫn không thay đổi là 90 USD/tấn trong tháng 6/2023, giảm mạnh so với cùng kỳ là 190 USD/tấn.
Giá các sản phẩm dừa và các loại dầu chọn lọc (USD/tấn)
Sản phẩm/quốc gia | 06/2023 | 05/2023 | 06/2022 | 2023 (giá bình quân hàng năm) |
DỪA LỘT VỎ | ||||
Philippines (Nội địa) | 129 | 133 | 182 | 135 |
Indonesia (Nội địa, sử dụng trong công nghiệp) | 141 | 144 | 162 | 148 |
Sri Lanka (Nội địa, sử dụng trong công nghiệp) | 225 | 213 | 136 | 228 |
Ấn Độ (Nội địa, Kerala) | 388 | 411 | 417 | 416 |
CƠM DỪA | ||||
Philippines (Nội địa, Manila) | 620 | 626 | 966 | 625 |
Indonesia (Nội địa, Java) | 595 | 599 | 761 | 596 |
Sri Lanka (Nội địa, Colombo) | 1.129 | 1.225 | 920 | 1.217 |
Ấn Độ (Nội địa, Kochi) | 971 | 1.046 | 1.084 | 1.036 |
DẦU DỪA | ||||
Philippines/Indonesia (CIF. Rott.) | 993 | 1.031 | 1.688 | 1.064 |
Philippines (Nội địa) | 1.077 | 1.120 | n.q. | 1.122 |
Indonesia (Nội địa) | 1.013 | 1.099 | 1.481 | 1.099 |
Sri Lanka (Nội địa) | 2.104 | 2.243 | 1.928 | 2.163 |
Ấn Độ (Nội địa, Kerala) | 1.609 | 1.678 | 1.882 | 1.696 |
CƠM DỪA NẠO SẤY | ||||
Philippines FOB (US), bán ra | 1.690 | 1.828 | 2.408 | 1.836 |
Philippines (Nội địa) | 2.039 | 2.039 | 2.039 | 2.039 |
Sri Lanka (Nội địa) | 1.677 | 1.571 | 1.975 | 1.638 |
Indonesia (FOB) | 1.500 | 1.475 | 1.713 | 1.429 |
Ấn Độ (Nội địa) | 1.343 | 1.439 | 1.484 | 1.420 |
CÁM DỪA | ||||
Philippines (Nội địa) | 269 | 277 | 238 | 289 |
Sri Lanka (Nội địa) | 303 | 329 | 212 | 306 |
Indonesia (Nội địa) | 271 | 285 | 314 | 287 |
THAN GÁO DỪA | ||||
Philippines (Nội địa), Mua vào | 342 | 345 | 385 | 355 |
Sri Lanka (Nội địa) | 389 | 423 | 376 | 383 |
Indonesia (Nội địa, Java) Mua vào | 469 | 473 | 571 | 467 |
Ấn Độ (Nội địa) | 338 | 340 | 450 | 367 |
XƠ DỪA | ||||
Sri Lanka (Chỉ xơ dừa làm nệm/Chỉ xơ dừa cọng ngắn) | 46 | 49 | 64 | 45 |
Sri Lanka (chỉ xơ cứng đơn) | 386 | 410 | 273 | 410 |
Sri Lanka ( chỉ xơ cứng đôi) | 582 | 522 | 486 | 505 |
Indonesia (chỉ thô) | 90 | 90 | 190 | 90 |
CÁC LOẠI DẦU KHÁC | ||||
Dầu cơm cọ Malaysia/Indonesia (CIF Rott.) | 928 | 993 | 1.555 | 1.014 |
Dầu Cọ, Malaysia/Indonesia (CIF Rott.) | 817 | 934 | 1.501 | 937 |
Dầu đậu nành,(FOB Châu Âu Ex mill) | 1.007 | 988 | 1.752 | 1.122 |
Tỷ giá ngoại tệ ngày 30/6/2023
1 USD = 55,29 Philippines hay 15.034 Rp Indonesia hay 82,06 Rs Ấn Độ hay 308,06 Rs Sri Lanka
1 Euro = 1,09 USD n.q.= không định giá