ICC: Giá cả thị trường dầu dừa và các sản phẩm dừa tuyển chọn tháng 10/2023

Chuyên mục

Giá dầu dừa thô (CNO) giảm ở Philippines và Indonesia. Giá cơm dừa nạo sấy (DC) tăng ở Indonesia và Sri Lanka nhưng giá mặt hàng này vẫn ổn định, không thay đổi tại Philippines.

ICC: Giá cả thị trường dầu dừa và các sản phẩm dừa tuyển chọn tháng 10/2023

Ảnh minh họa (Internet)

Cơm dừa: Trong tháng 10/2023, giá cơm dừa tại Indonesia tăng nhẹ lên 595 USD/tấn từ 614 USD/tấn trong tháng trước. Tuy nhiên, khi được so sánh với cùng kỳ năm trước thì giá cơm dừa trong tháng này tăng khoảng 93 USD/tấn.

Tuy nhiên, tại thị trường nội địa Philippines, giá cơm dừa giảm thấp từ 608 USD/tấn trong tháng 9/2023 xuống còn 599 USD/tấn trong tháng 10/2023, giảm 09 USD/tấn. Giá tháng này thấp hơn 06 USD/tấn so với cùng kỳ năm trước (605 USD/tấn).

Dầu dừa: Giá bình quân dầu dừa (CIF, Rotterdam) tại châu Âu trong tháng 10/2023 giảm xuống còn 1.058 USD/tấn. Giá tháng này giảm 03% so với cùng kỳ năm trước, đạt 1.094 USD/tấn.

Giá bình quân dầu dừa nội địa tại Philippines trong tháng 10/2023 là 1.077 USD/tấn, giảm 125 USD/tấn so với giá tháng 9/2023.

Tại Indonesia, giá bình quân dầu dừa tại thị trường nội địa trong tháng 10/2023 giảm xuống 1.071 USD/tấn từ 1.073 USD/tấn trong tháng 9/2023. Giá tháng này so với giá tháng 10/2022 cao hơn 60 USD/tấn so với giá cùng kỳ năm 2022.

Cám dừa: Giá bình quân nội địa đối với mặt hàng này tại Philippines trong tháng 10/2023 được định giá là 247 USD/tấn, giảm nhẹ so với giá tháng trước. Hơn nữa, giá tháng này thấp hơn so với giá cùng kỳ năm 2022 là 35 USD/tấn.

Giá bình quân cám dừa nội địa tại Indonesia giảm xuống còn 249 USD/tấn trong tháng 10/2023 và giảm 35 USD/tấn so với cùng kỳ.

Cơm dừa nạo sấy: Giá bình quân cơm dừa nạo sấy (DC) FOB USA trong tháng 10/2023 đạt 1.690 USD/tấn; không đổi so với tháng trước. Hơn nữa, giá tháng này cũng thấp hơn 294 USD/tấn so cùng kỳ.

Tại Sri Lanka, giá nội địa cơm dừa nạo sấy trong tháng 10/2023 là 1.619 USD/tấn, cao hơn so với tháng 9/2023.

Giá cơm dừa nạo sấy ở thị trường nội địa Philippines trong tháng 10/2023 vẫn không thay đổi, đạt 2.039 USD/tấn.

Trong khi đó, giá cơm dừa nạo sấy của Indonesia trong tháng 10/2023 đạt 1.400 USD/tấn, cao hơn so với giá tháng trước và cao hơn so với tháng 10/2022 là 1.250 USD/tấn.

Than gáo dừa: Tại Philippines, giá bình quân mặt hàng này trong tháng 10/2023 là 335 USD/tấn, giảm nhẹ so với giá tháng trước. Trong khi đó, giá than gáo dừa của Indonesia giảm nhẹ xuống còn 443 USD/tấn trong tháng 10/2023. Giá than gáo dừa của Sri Lanka trong tháng 10/2023 là 313 USD/tấn, không đổi so với giá tháng 9/2023.

Chỉ xơ dừa: Giá chỉ xơ dừa được bán tại thị trường nội địa Sri Lanka là 57 USD/tấn đối với chỉ pha trộn và dao động từ 470 – 619 USD/tấn đối với chỉ xơ cứng đơn. Giá chỉ xơ dừa pha trộn của Indonesia tăng 110 USD/tấn trong tháng 10/2023 nhưng giảm nhẹ so với cùng kỳ là 130 USD/tấn.

 

Giá các sản phẩm dừa và các loại dầu chọn lọc (USD/tấn)

Sản phẩm/quốc gia

10/2023

09/2023

10/2022

2023

(giá bình quân)

DỪA LỘT VỎ

Philippines (Nội địa)

123

122

129

130

Indonesia (Nội địa, sử dụng trong công nghiệp)

161

150

138

148

Sri Lanka (Nội địa, sử dụng trong công nghiệp)

208

190

168

216

Ấn Độ (Nội địa, Kerala)

394

393

380

405

CƠM DỪA

Philippines (Nội địa, Manila)

599

608

605

624

Indonesia (Nội địa, Java)

595

614

502

600

Sri Lanka (Nội địa, Colombo)

956

889

888

1.113

Ấn Độ (Nội địa, Kochi)

1.060

992

930

1.025

DẦU DỪA

Philippines/Indonesia (CIF. Rott.)

1.058

1.084

1.094

1.067

Philippines (Nội địa)

1.077

1.077

1.103

1.110

Indonesia (Nội địa)

1.071

1.073

1.011

1.086

Sri Lanka (Nội địa)

1.731

1.702

1.623

2.002

Ấn Độ (Nội địa, Kerala)

1.664

1.594

1.640

1.665

CƠM DỪA NẠO SẤY

Philippines FOB (US), bán ra

1.690

1.690

1.984

1.778

Philippines (Nội địa)

2.039

2.039

2.039

2.039

Sri Lanka (Nội địa)

1.619

1.579

1.443

1.615

Indonesia (FOB)

1.475

1.400

1.250

1.435

Ấn Độ (Nội địa)

1.637

1.502

1.294

1.457

CÁM DỪA

Philippines (Nội địa)

247

255

282

277

Sri Lanka (Nội địa)

282

266

248

294

Indonesia (Nội địa)

249

257

284

277

THAN GÁO DỪA

Philippines (Nội địa), Mua vào

335

339

364

351

Sri Lanka (Nội địa)

313

313

394

357

Indonesia (Nội địa, Java) Mua vào

443

456

435

462

Ấn Độ (Nội địa)

336

337

411

355

XƠ DỪA

Sri Lanka (Chỉ xơ dừa làm nệm/Chỉ xơ dừa cọng ngắn)

57

51

49

48

Sri Lanka (chỉ xơ cứng đơn)

470

403

406

413

Sri Lanka ( chỉ xơ cứng đôi)

619

564

510

543

Indonesia (chỉ thô)

110

98

130

93

CÁC LOẠI DẦU KHÁC

Dầu cơm cọ Malaysia/Indonesia (CIF Rott.)

912

958

1.039

995

Dầu Cọ, Malaysia/Indonesia (CIF Rott.)

804

830

889

899

Dầu đậu nành,(FOB Châu Âu Ex mill)

1.134

1.112

1.576

1.124

 

Tỷ giá ngoại tệ ngày 31/10/2023

1 USD = 56,85 Philippines hay 15.932 Rp Indonesia hay 83,28 Rs Ấn Độ hay 327,94 Rs Sri Lanka

1 Euro = 1,06 USD                      n.q.= không định giá

 

 

Nguồn: HHD, được dịch từ bản tin “The COCOMMUNITY, VOL. LIII NO. 10, October 2023”